Vàng 9999 (thường gọi là vàng 24K hay vàng ta) có độ tinh khiết gần như tuyệt đối, chứa tới 99,99% vàng nguyên chất và chỉ lẫn 0,01% tạp chất. Vàng 9999 có màu vàng ánh kim đậm, sáng bóng và không bị oxy hóa, xỉn màu hay ăn mòn theo thời gian.
Do hàm lượng vàng nguyên chất cao, vàng 9999 mềm, dẻo, dễ uốn nhưng cũng dễ bị biến dạng hoặc trầy xước nếu chịu lực tác động mạnh. Vì vậy, vàng 9999 ít khi được dùng để chế tác các loại trang sức cầu kỳ, đính đá phức tạp. Thay vào đó, vàng 9999 thường được đúc thành vàng miếng, vàng nhẫn tròn trơn.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 14/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h sáng nay (14/8/2026), giá vàng miếng SJC 999.9 được PNJ niêm yết ở mức 14,13 - 14,43 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa chiều mua - bán ở mức 300.000 đồng/chỉ.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 tại PNJ niêm yết ở mức 14,06 - 14,42 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ giao dịch ở mức 13,8 - 14,3 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật đến 7h ngày 14/8/2026
Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.060.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.060.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.800.000 | 14.300.000 | đồng/chỉ |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.060.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.060.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999 | 13.786.000 | 14.286.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 9920 | 13.566.000 | 14.186.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 99 | 13.537.000 | 14.157.000 | đồng/chỉ |
Vàng 916 (22K) | 12.479.000 | 13.099.000 | đồng/chỉ |
Vàng 750 (18K) | 9.735.000 | 10.725.000 | đồng/chỉ |
Vàng 680 (16.3K) | 8.734.000 | 9.724.000 | đồng/chỉ |
Vàng 650 (15.6K) | 8.305.000 | 9.295.000 | đồng/chỉ |
Vàng 610 (14.6K) | 7.733.000 | 8.723.000 | đồng/chỉ |
Vàng 585 (14K) | 7.376.000 | 8.366.000 | đồng/chỉ |
Vàng 416 (10K) | 4.959.000 | 5.949.000 | đồng/chỉ |
Vàng 375 (9K) | 4.373.000 | 5.363.000 | đồng/chỉ |
Vàng 333 (8K) | 3.772.000 | 4.762.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn
Cùng tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 7h sáng ngày 14/8/2026:
Thương hiệu | Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.060.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.080.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.120.000 | 14.520.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.140.000 | 14.540.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.140.000 | 14.140.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 13.940.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.
























