Vàng 9999 có hàm lượng vàng nguyên chất gần như cao nhất trên thị trường, đạt khoảng 99,99%. Nhờ tỷ lệ vàng tinh khiết lớn, loại vàng này sở hữu sắc vàng đậm, sáng và khá đặc trưng.
Vàng 9999 khá mềm, dễ xuất hiện vết xước, móp hoặc biến dạng nếu bị va đập mạnh hay chịu tác động từ vật cứng.
Đặc điểm này khiến vàng 9999 không phù hợp với những mẫu trang sức đòi hỏi độ cứng cao, thiết kế nhiều chi tiết hoặc đính đá. Thay vào đó, sản phẩm thường được chế tác thành vàng miếng, nhẫn trơn và các sản phẩm phục vụ nhu cầu tích trữ, đầu tư.

Vàng miếng 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 6/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h sáng nay (6/8), giá vàng miếng 9999 tại SJC được niêm yết ở mức 13,88 - 14,18 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 80.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều mua - bán so với đầu giờ sáng qua.
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ niêm yết ở mức 13,83 - 14,13 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 7h ngày 6/8/2026
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.880.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.880.000 | 14.182.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 13.880.000 | 14.183.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.830.000 | 14.130.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.830.000 | 14.140.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99,99% | 13.530.000 | 13.980.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h00 ngày 6/8/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.880.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.880.000 | 14.182.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.830.000 | 14.130.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.830.000 | 14.140.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.530.000 | 13.980.000 | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 13.880.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.790.000 | 14.170.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.790.000 | 14.170.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.520.000 | 14.020.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng SJC | 13.880.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.920.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.920.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.920.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.720.000 | 14.220.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 14.020.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.920.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.820.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.880.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.880.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.530.000 | 14.030.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.























