Vàng 9999 (còn được gọi vàng ta, vàng ròng, vàng 4 số 9, vàng 24K) là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất hiện nay với tỷ lệ vàng nguyên chất lên tới 99,99%, chỉ lẫn 0,01% tạp chất khác.
Vì không pha trộn các kim loại khác như bạc hay đồng, vàng 9999 có đặc tính vật lý rất mềm, dễ bị móp méo, trầy xước và có màu vàng đậm đặc trưng.
Do độ nguyên chất tối đa, vàng 9999 thường không được dùng để chế tác các loại trang sức cầu kỳ, đính đá phức tạp mà chủ yếu được đúc thành vàng miếng, thỏi hoặc nhẫn trơn để phục vụ mục đích tích trữ, đầu tư.
Vàng 9999 thường được chế tác thành nhiều sản phẩm như vàng miếng, nhẫn tròn trơn, hoặc trang sức đơn giản.

Vàng miếng SJC. (Ảnh: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 11/6/2026
Dưới đây là bảng nhập giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 9h ngày 11/6/2026
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.100.000 | 13.602.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 13.100.000 | 13.603.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.090.000 | 13.590.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.090.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99,99% | 12.890.000 | 13.440.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật theo diễn biến thị trường tính đến 9h ngày 11/6/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.100.000 | 13.602.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.090.000 | 13.590.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.090.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 12.890.000 | 13.440.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 12.990.000 | 13.490.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.200.000 | 13.650.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.220.000 | 13.720.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.220.000 | 13.720.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.220.000 | 13.720.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.120.000 | 13.620.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 13.050.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.030.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.000.000 | 13.500.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
| Phú Quý | Vàng miếng SJC | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.100.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.000.000 | 13.500.000 | đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.

































