Vàng 9999 (hay còn gọi vàng ta, vàng ròng, vàng 24K) là loại vàng có độ tinh khiết rất cao, chứa tới 99,99% vàng nguyên chất và chỉ khoảng 0,01% là tạp chất.
Đặc điểm của vàng 9999
Nhờ hàm lượng vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 sở hữu màu vàng đậm đặc trưng, độ sáng tự nhiên và giá trị kinh tế cao.Tuy nhiên, do có độ tinh khiết cao nên vàng 9999 khá mềm, dễ bị biến dạng khi chịu tác động mạnh. Đây cũng là lý do khiến vàng 9999 không phải là lựa chọn tối ưu cho những mẫu trang sức có thiết kế cầu kỳ.
Trên thị trường, vàng 9999 thường được chế tác thành vàng miếng, nhẫn tròn trơn hoặc các sản phẩm tích trữ nhằm phục vụ nhu cầu đầu tư và bảo toàn tài sản.
Giá vàng 9999 thường biến động theo diễn biến của thị trường vàng trong nước và thế giới.
Vàng 9999 Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
Theo khảo sát lúc 8h ngày 20/6/2026, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Mạnh Hải dao động quanh mức 14,1 - 14,7 triệu đồng/chỉ, tùy loại.

Nhẫn vàng 9999 tại Bảo Tín Mạnh Hải. (Ảnh: Bảo Tín Mạnh Hải)
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại Bảo Tín Mạnh Hải được cập nhật lúc 8h ngày 20/6/2026:
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) | 14.250.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
| Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen | 14.250.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.150.000 | - | đồng/chỉ |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.100.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 12.800.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Bảo Tín Mạnh Hải với các thương hiệu lớn trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 999 tại Bảo Tín Mạnh Hải với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 8h ngày 20/6/2026)
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) | 14.250.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.150.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.100.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nguyên liệu 999,9 | 12.800.000 | - | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.360.000 | 146.600.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.250.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.250.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ | |
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.250.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.370.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.300.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Mạnh Hải và các thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường. Người mua nên cập nhật giá vàng ngay trước thời điểm giao dịch.






















