Vàng 9999, còn được gọi là vàng ta, vàng ròng, vàng 24K hoặc vàng bốn số 9, là loại vàng có độ tinh khiết rất cao với hàm lượng vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%, chỉ chứa khoảng 0,01% tạp chất.
Đặc điểm của vàng 9999
Nhờ tỷ lệ vàng nguyên chất gần như tuyệt đối, vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, độ sáng đẹp và khả năng giữ giá tốt theo thời gian. Tuy nhiên, loại vàng này có tính mềm, dễ trầy xước hoặc biến dạng khi chịu va đập mạnh. Vì vậy, vàng 9999 không phù hợp để chế tác những mẫu trang sức cầu kỳ, yêu cầu độ cứng và độ bền cao.
Trên thị trường, vàng 9999 thường được sản xuất dưới dạng vàng miếng, vàng thỏi hoặc nhẫn trơn. Đây là những sản phẩm được nhiều người lựa chọn để tích lũy tài sản, bảo toàn giá trị và phục vụ nhu cầu đầu tư dài hạn.

Vàng 999 được chế tác dưới dạng vàng miếng. (Ảnh: AI)
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 18/6/2026
Trước giờ mở cửa phiên sáng 18/6/2026, giá vàng miếng tại Doji được điều chỉnh giảm 1 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 500.000 đồng/lượng chiều bán ra so với đầu giờ sáng qua.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại Doji cập nhật lúc 7h45 ngày 18/6/2026:
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng SJC | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.900.000 | 15.150.000 | đồng/chỉ |
Nguyên Liệu 99.99 | 14.150.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 9999 | 14.650.000 | 15.050.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật theo diễn biến thị trường tính đến 8h ngày 18/6/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.880.000 | 15.132.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.870.000 | 15.120.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.870.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 14.670.000 | 14.970.000 | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.800.000 | 15.100.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.800.000 | 15.100.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 14.590.000 | 14.990.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng SJC | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.900.000 | 15.150.000 | đồng/chỉ | |
Nguyên Liệu 99.99 | 14.150.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 14.650.000 | 15.050.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng SJC | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.630.000 | 15.030.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 14.830.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.680.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.630.000 | 15.030.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.880.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.850.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.850.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 14.580.000 | 15.030.000 | đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.

























