Đặc điểm của vàng 18K
Vàng 18K là loại vàng có hàm lượng vàng nguyên chất đạt 75%, phần còn lại là 25% kim loại khác như bạc, đồng, niken hoặc kẽm nhằm tăng độ cứng và độ bền. Theo quy ước quốc tế, vàng nguyên chất có độ tinh khiết 24K, vì vậy vàng 18K tương đương với tỷ lệ 18/24 phần vàng, hay còn được gọi là vàng 750.
So với vàng 24K, vàng 18K cứng và bền hơn, ít bị móp méo hay trầy xước trong quá trình sử dụng. Do vậy, vàng 18K được sử dụng phổ biến trong chế tác các sản phẩm trang sức như nhẫn, dây chuyền, vòng tay, lắc tay, bông tai và mặt dây chuyền.

Vàng 18K có nhiều màu sắc khác nhau. (Ảnh minh họa: AI)
Tùy vào tỷ lệ và kim loại được pha trộn, vàng 18K có nhiều màu sắc khác nhau như vàng truyền thống (pha trộn giữa vàng, bạc và một chút đồng); vàng trắng (pha trộn chủ yếu với các kim loại màu trắng như bạc, palladium hoặc niken); vàng hồng (pha trộn với tỷ lệ đồng cao hơn để tạo ra sắc hồng ấm áp).
Vàng 18K Doji hôm nay 4/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Theo khảo sát lúc 7h ngày 4/7/2026, giá vàng 18K tại Doji được niêm yết ở mức 10.095.000 đồng/chỉ (mua vào) và 11.095.000 đồng/chỉ (bán ra).
Bảng giá một số loại vàng khác tại Doji, cập nhật lúc 7h ngày 4/7/2026:
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 13.600.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.550.000 | 13.750.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 14.100.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 14.050.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.980.000 | 14.530.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18K | 10.095.000 | 11.095.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 16K | 8.808.000 | 9.808.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 15K | 7.995.000 | 8.995.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14K | 7.656.000 | 8.656.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10K | 5.556.000 | 6.556.000 | đồng/chỉ |
Giá vàng 18K hôm nay 4/7/2026
Dưới đây là bảng giá vàng 18K hôm nay tại một số thương hiệu trong nước, cập nhật lúc 7h ngày 4/7/2026:
| Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| SJC | Nữ trang 75% | 10.301.100 | 11.251.100 | đồng/chỉ |
| PNJ | Vàng 750 (18K) | 10.253.000 | 11.243.000 | đồng/chỉ |
| Doji | Giá nguyên liệu 18K | 10.095.000 | 11.095.000 | đồng/chỉ |
| Mi Hồng | Vàng 750 | 9.800.000 | 10.100.000 | đồng/chỉ |
| Huy Thanh Jewelry | Giá nguyên liệu 18K | 10.882.000 | 11.340.000 | đồng/chỉ |
| Ngọc Thẩm | Vàng 18K 750 | 9.672.000 | 10.222.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng có thể thay đổi liên tục trong ngày. Khách hàng nên cập nhật giá ngay tại thời điểm giao dịch.






















