Thị trường ngoại tệ sáng 23/6/2026 ghi nhận đồng USD đi lên khi tỷ giá trung tâm và giá bán USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt đi lên so với phiên trước.
Giá USD đồng loạt tăng
Sáng 23/6/2026, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ ở mức 25.189 VND/USD, tăng 6 đồng so với ngày 22/6. Với biên độ giao dịch ±5%, tỷ giá trần áp dụng trong ngày là 26.448 VND/USD và tỷ giá sàn là 23.930 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, giá USD được điều chỉnh tăng tương ứng theo mức tăng của tỷ giá trung tâm.
Lúc 11h20 ngày 23/6/2026, Vietcombank niêm yết USD ở mức 26.098,00 VND/USD (mua tiền mặt), 26.128 VND/USD (mua chuyển khoản) và 26.448 VND/USD (bán ra), cùng tăng 6 đồng ở cả ba giao dịch so với phiên trước.

Giá USD hôm nay tăng nhẹ so với hôm qua. (Ảnh minh họa: AI)
Tại BIDV, giá USD cũng tăng thêm 6 đồng, đưa tỷ giá mua vào lên 26.128 VND/USD và bán ra ở mức 26.448 VND/USD.
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/6/2026 tại Vietcombank
Theo bảng tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank hôm nay 23/6/2026, nhóm ngoại tệ chủ chốt tăng giảm không đồng nhất. Trong khi tỷ giá USD tăng 6 đồng ở cả ba giao dịch, tỷ giá Yên Nhật gần như đi ngang, còn tỷ giá Euro tiếp tục giảm mạnh.
Dưới đây là bảng tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank, cập nhật lúc 11h30 ngày 23/6/2026:
| Mã ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
| USD | Đô la Mỹ | 26.098,00 | 26.128,00 | 26.448,00 |
| EUR | Euro | 29.309,20 | 29.605,25 | 30.854,34 |
| GBP | Bảng Anh | 33.970,04 | 34.313,18 | 35.412,01 |
| JPY | Yên Nhật | 157,24 | 158,83 | 167,23 |
| AUD | Đô la Úc | 17.930,27 | 18.111,39 | 18.691,38 |
| SGD | Đô la Singapore | 19.817,41 | 20.017,59 | 20.700,00 |
| THB | Baht Thái | 704,20 | 782,44 | 815,61 |
| CAD | Đô la Canada | 18.124,54 | 18.307,61 | 18.893,89 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | 31.742,04 | 32.062,67 | 33.089,44 |
| HKD | Đô la Hong Kong | 3.263,15 | 3.296,11 | 3.422,14 |
| CNY | Nhân dân tệ | 3.787,30 | 3.825,56 | 3.948,07 |
| DKK | Krone Đan Mạch | - | 3.950,51 | 4.101,56 |
| INR | Rupee Ấn Độ | - | 276,46 | 288,35 |
| KRW | Won Hàn Quốc | 14,79 | 16,43 | 17,83 |
| MYR | Ringgit Malaysia | - | 6.283,37 | 6.420,05 |
| KWD | Dinar Kuwait | - | 85.091,45 | 89.215,57 |
| NOK | Krone Na Uy | - | 2.658,54 | 2.771,26 |
| RUB | Rúp Nga | - | 337,43 | 373,51 |
| SAR | Riyal Ả Rập Xê Út | - | 6.971,96 | 7.271,99 |
| SEK | Krona Thụy Điển | - | 2.680,12 | 2.793,76 |
Thông tin mang tính chất tham khảo, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank có thể thay đổi trong ngày.

















