Xuất bản ngày 15/12/2018 06:45 AM

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

Trong tiếng Anh, vảy cá là 'scales' và mang cá là 'gill'.

Parts-of-a-fish-1

Scales: VảyLateral line: Đường biên hay đường chỉ
Dorsal fins: Vây ở lưngGill: Mang
Caudal fin: Vây đuôiGill cover: Nắp mang
Anal fin: Vây hậu mônMouth: Miệng
Pelvic fin: Vây bụngEye: Mắt
Pectoral fin: Vây ngựcNostril: Lỗ mũi
Thu An
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
Tin mới
Tin thế giới nổi bật trong ngày 4/6

Tin thế giới nổi bật trong ngày 4/6

Tổng hợp tin tức thế giới ngày 4/6, cập nhật sự kiện quốc tế đáng chú ý về Triều Tiên, Trung Đông, Liên Hợp Quốc, xung đột Nga - Ukraine và Tổng thống Donald Trump.

Chiều tối nay, miền Bắc mưa lớn

Chiều tối nay, miền Bắc mưa lớn

Chiều tối và đêm nay, miền Bắc hứng mưa lớn sau nhiều ngày nắng nóng, tiềm ẩn nguy cơ xảy ra các hiện tượng thời tiết cực đoan như lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh.