Honda là hãng xe máy thương hiệu Nhật Bản có mặt sớm nhất tại Việt Nam. Xe máy Honda chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với những mẫu xe thiết kế đẹp, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu phù hợp với đại đa số người tiêu dùng.
Cùng với đó, xe máy Honda dễ vận hành, chi phí bảo dưỡng, sửa chữa cũng thấp hơn các dòng xe máy hãng khác và đặt biệt xe máy Honda khi bán lại ít mất giá hơn.

Tuy nhiên, Honda cũng là hãng xe có giá “biến động” nhất khi giá bán lẻ tại đại lý luôn cao hơn giá đề xuất của hãng khá nhiều. Dưới đây là cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 6/2026 mới nhất giúp người tiêu dùng có sự lựa chọn phù hợp nhất.
Bảng giá xe máy Honda tháng 6/2026
| Bảng giá xe tay ga Honda tháng 6/2026 | |
| Honda Vision 2026 | Giá đề xuất (đồng) |
| Vision 2026 bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 |
| Vision 2026 bản Cao cấp | 32.979.273 |
| Vision 2026 bản Đặc biệt | 34.353.818 |
| Vision 2026 bản Thể thao | 36.612.000 |
| Giá xe Honda Air Blade 2026 | Giá đề xuất |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.208.363 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.386.545 |
| Air Blade 125 ABS bản Thể thao | 47.804.727 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.890.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 58.090.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.590.000 |
| Giá xe Honda Vario 2026 | Giá đề xuất |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 |
| Giá xe Honda Lead 2026 | Giá đề xuất |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 |
| Giá xe Honda SH Mode 2026 | Giá đề xuất |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 |
| Giá xe Honda SH 2026 | Giá đề xuất |
| SH 125i phanh CBS | 76.473.818 |
| SH 125i phanh ABS | 83.837.455 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 85.015.637 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 85.506.545 |
| SH 160i phanh CBS | 95.090.000 |
| SH 160i phanh ABS | 102.590.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 103.790.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 104.290.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất |
| ADV350 | 165.990.000 |
| Bảng giá xe số Honda tháng 6/2026 | |
| Giá xe Honda Wave 2026 | Giá đề xuất |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 |
| Giá xe Honda Blade 2026 | Giá đề xuất |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 |
| Giá xe Honda Future 2026 | Giá đề xuất |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 |
| Giá xe Honda C125 2026 | Giá đề xuất |
| C125 2026 màu xám đen | 85.801.091 |
| Bảng giá xe côn tay Honda tháng 6/2026 | |
| Giá xe Winner R 2026 | Giá đề xuất |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 |
Lưu ý: Giá bán mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.


















