Xuất bản ngày 28/05/2026 08:49 PM

100.000 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

(VTC News) -

Để biết chính xác 100.000 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, khách hàng cần dựa vào tỷ giá tại các ngân hàng.

Nhân dân tệ là gì?

Đồng Nhân dân tệ là tên gọi chính thức đơn vị tiền tệ của Trung Quốc. Đồng Nhân dân tệ do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành và chính thức đưa vào lưu thông từ ngày 1/12/1948. Trong giao dịch quốc tế, đồng tiền này thường được ký hiệu là CNY, trong khi tên viết tắt RMB cũng được sử dụng.

Đồng Nhân dân tệ đang lưu hành dưới dạng tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy có các mệnh giá phổ biến như 1 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và 100 tệ. Trong khi đó, tiền xu gồm các mệnh giá nhỏ như 1 hào, 5 hào, 1 tệ.

Đồng Nhân dân tệ đang lưu hành cả tiền giấy và tiền xu. (Ảnh: SCMP)

Đồng Nhân dân tệ đang lưu hành cả tiền giấy và tiền xu. (Ảnh: SCMP)

100.000 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá ngoại tệ niêm yết ngày 28/5/2026 tại Vietcombank:

1 CNY = 3.878,06 VND (mua tiền mặt) = 3.825,31 VND (mua chuyển khoản) = 3.947,81 VND (bán)

Áp dụng theo tỷ giá trên:

100.000 CNY = 387.806.000 VND (mua tiền mặt) = 382.531.000 VND (mua chuyển khoản) = 394.781.000 VND (bán)

Theo tỷ giá ngoại tệ niêm yết ngày 28/5/2026 tại BIDV:

1 CNY = 3.815 VND (mua chuyển khoản) = 3.943 VND (bán)

Áp dụng theo tỷ giá trên:

100.000 CNY = 381.500.000 VND (mua chuyển khoản) = 394.300.000 VND (bán)

Theo tỷ giá ngoại tệ niêm yết ngày 28/5/2026 tại MB:

1 CNY = 3.844,17 VND (mua chuyển khoản) = 3.964,62 VND (bán tiền mặt) = 3.949,62 VND (bán chuyển khoản)

Áp dụng theo tỷ giá trên:

100.000 CNY = 384.417.000 VND (mua chuyển khoản) = 396.462.000 VND (bán tiền mặt) = 394.962.000 VND (bán chuyển khoản)

Như vậy, 100.000 Nhân dân tệ tương đương khoảng hơn 381 đến hơn 394 triệu đồng. Mức giá chính xác phụ thuộc vào giao dịch mua hoặc bán, hình thức giao dịch và đơn vị đổi tiền.

Bảng tỷ giá CNY/VND tại các ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá CNY/VND tại các ngân hàng cập nhật ngày 28/5/2026

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

Vietcombank

3.787,06

3.825,31

3.947,81

-

BIDV

-

3.815

3.943

-

VietinBank

-

3.803

3.953

-

MB

-

3.844,17

3.964,62

3.949,62

ACB

-

3.847

-

3.936

HDBank

-

3.855

-

3.918

LPBank

-

3.735

-

4.186

MSB

3.804

3.819

3.963

3.958

OCB

-

3.734

-

4.037

Sacombank

3.822,4

3.847,4

3.982,7

3.932,7

SHB

-

3.839

3.939

-

TPBank

-

3.821

-

3.955

VPBank

-

3.863

-

3.904

Lưu ý, tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng muốn biết chính xác 1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, cần liên hệ trực tiếp với ngân hàng để nhận báo giá tại thời điểm giao dịch.

Hoàng Lan
(tổng hợp)
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Won là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc, quen thuộc với nhiều người Việt Nam đang du học, lao động hoặc định cư tại đây, vậy 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tin mới