Vàng 416 là gì?
Để tính tuổi của vàng, người ta sử dụng thang đo karat (viết tắt là K) nhằm chỉ độ tinh chất của vàng trong hợp kim. Thang đo này xếp từ 1 - 24.
Theo đó, vàng 416 là dòng vàng có hàm lượng vàng nguyên chất 41,6%, tương đương vàng 10K theo hệ Karat. Phần còn lại là các kim loại khác nhằm tăng độ cứng và độ bền trong quá trình chế tác trang sức.
Vàng 10K có màu vàng đậm hơn vàng 24K và vàng 18K nhưng sáng hơn vàng 14K. Vàng 10K có độ cứng cao hơn vàng 24K và vàng 18K, dễ dàng gia công và chế tác thành những món đeo hàng ngày như nhẫn, dây chuyền, lắc tay hay bông tai.
Màu sắc của vàng 10K có thể biến đổi tùy thuộc vào tỷ lệ các kim loại pha trộn. Nó thường có màu nhạt hơn so với vàng cao cấp hơn và có thể xuất hiện với nhiều màu sắc khác nhau từ vàng hồng đến vàng trắng.
Để duy trì vẻ đẹp vàng 10K cần được bảo quản cẩn thận, tránh tiếp xúc với hóa chất mạnh và cần được làm sạch định kỳ.

Vàng 10K thường được dùng làm trang sức (Ảnh minh họa)
Vàng PNJ 416 giá bao nhiêu 1 chỉ?
Theo cập nhật mới nhất sáng 2/6, vàng PNJ 416 (10K) giao dịch ở mức 5,6 triệu đồng/chỉ chiều mua vào và 6,49 triệu đồng/chỉ chiều bán ra. Mức chênh lệch mua - bán khoảng 890.000 đồng/chỉ.
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ | Giá mua | Giá bán |
Vàng 416 (10K) | 5.600 | 6.490 |
Giá một số loại vàng khác tại PNJ hôm nay
Dưới đây là bảng giá một số loại vàng khác tại PNJ được cập nhật lúc 8h40 ngày 2/6/2026
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ | Giá mua | Giá bán |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 15.450 | 15.750 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 15.450 | 15.750 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 15.450 | 15.750 |
Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 15.450 | 15.750 |
Vàng nữ trang 999.9 | 15.200 | 15.600 |
Vàng nữ trang 999 | 15.184 | 15.584 |
Vàng nữ trang 9920 | 14.855 | 15.475 |
Vàng nữ trang 99 | 14.824 | 15.444 |
Vàng 916 (22K) | 13.670 | 14.290 |
Vàng 750 (18K) | 10.810 | 11.700 |
Vàng 680 (16.3K) | 9.718 | 10.608 |
Vàng 650 (15.6K) | 9.250 | 10.140 |
Vàng 610 (14.6K) | 8.626 | 9.516 |
Vàng 585 (14K) | 8.236 | 9.126 |
Vàng 416 (10K) | 5.600 | 6.490 |
Vàng 375 (9K) | 4.960 | 5.850 |
Vàng 333 (8K) | 4.305 | 5.195 |
Lưu ý, đây chỉ là mức giá tham khảo, giá vàng PNJ 416 có thể thay đổi trong ngày theo diễn biến thị trường. Do vậy, người mua nên kiểm tra kỹ giá vàng tại thời điểm giao dịch thực tế để có được thông tin chính xác, hạn chế rủi ro.

















