• Bình luận

  • Facebook

  • Twitter

  • Zalo

    Zalo

  • Copy

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Hạ Vũ01/02/2019 07:15:00 +07:00
tranleanhthu@vtc.gov.vn
01/02/2019 07:15:00 +07:00
Google News

Trong tiếng Anh, 'crescent' là trăng lưỡi liềm, 'asteroid' là tiểu hành tinh.

4

Từ vựng về vũ trụ qua hình ảnh ngộ nghĩnh. (Ảnh: 7ESL)

Mercury: Sao thủyCrescent: Trăng lưỡi liềm
Mars: Sao hỏaNew moon: Trăng non
Saturn: Sao thổSun: Mặt trời
Neptune: Sao Hải VươngMeteror: Sao băng
Earth: Trái đấtAsteroid: Tiểu hành tinh
Full moon: Trăng rằmGalaxy: Ngân hà
Half moon: Trăng bán nguyệtAsmosphere: Khí quyển
Bình luận
vtcnews.vn