Xuất bản ngày 01/02/2019 07:15 AM

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Trong tiếng Anh, 'crescent' là trăng lưỡi liềm, 'asteroid' là tiểu hành tinh.

4

Từ vựng về vũ trụ qua hình ảnh ngộ nghĩnh. (Ảnh: 7ESL)

Mercury: Sao thủyCrescent: Trăng lưỡi liềm
Mars: Sao hỏaNew moon: Trăng non
Saturn: Sao thổSun: Mặt trời
Neptune: Sao Hải VươngMeteror: Sao băng
Earth: Trái đấtAsteroid: Tiểu hành tinh
Full moon: Trăng rằmGalaxy: Ngân hà
Half moon: Trăng bán nguyệtAsmosphere: Khí quyển
Linh Nhi
Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
Tin mới
Thông tin cải chính, xin lỗi

Thông tin cải chính, xin lỗi

Báo Điện tử VTC News đính chính lỗi sai trong bài viết “Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội: Mưa ngày 9/7 không phải ngập úng vì nước chỉ sâu 20cm”.