• Bình luận

  • Facebook

  • Twitter

  • Zalo

    Zalo

  • Copy

Từ vựng tiếng Anh chỉ các phần của bàn tay

Hạ Vũ05/02/2019 08:48:00 +07:00
tranleanhthu@vtc.gov.vn
05/02/2019 08:48:00 +07:00
Google News

Trong tiếng Anh, 'phalanges' là đốt tay, 'wrist' là cổ tay.

1

Từ vựng tiếng Anh về các phần trong bàn tay.

Thumb: Ngón cáiPalm: Lòng bàn tay
Index finger: Ngón trỏWrist: Cổ tay
Middle finger: Ngón giữaKnuckle: Khớp đốt ngón tay
Ring finger: Ngón áp útPhalanges: Đốt tay
Little finger: Ngón útFingernail: Móng tay
Bình luận
vtcnews.vn