Điểm chuẩn Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) năm 2015: Cao nhất là 32,17 điểm, thấp nhất là 17 điểm.
![]() |
| Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn 2015. |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D140201 | Giáo dục mầm non | 21.75 | ||
| 2 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | 21 | ||
| 3 | D140205 | Giáo dục Chính trị | 18.75 | ||
| 4 | D140209 | Sư phạm Toán học | 24.25 | Toán ≥ 8.25 | |
| 5 | D140210 | Sư phạm Tin học | 20.25 | Toán ≥ 6.25 | |
| 6 | D140211 | Sư phạm Vật lý | 23 | Vật lý ≥ 7.5 | |
| 7 | D140212 | Sư phạm Hoá học | 23.25 | Hóa ≥ 8 | |
| 8 | D140213 | Sư phạm Sinh học | 21 | Sinh ≥ 5.75 | |
| 9 | D140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23.75 | Văn ≥ 7.25 | |
| 10 | D140218 | Sư phạm Lịch sử | 21.25 | Sử ≥ 6.75 | |
| 11 | D140219 | Sư phạm Địa lý | 22 | Địa ≥ 7.75 | |
| 12 | D220113 | Việt Nam học | 19.25 | ||
| 13 | D220310 | Lịch sử | 17 | ||
| 14 | D220330 | Văn học | 18 | ||
| 15 | D220340 | Văn hoá học | 17.5 | ||
| 16 | D310401 | Tâm lý học | 18.75 | ||
| 17 | D310501 | Địa lý học | 17.5 | ||
| 18 | D320101 | Báo chí | 20.25 | ||
| 19 | D420201 | Công nghệ sinh học | 18.75 | ||
| 20 | D440102 | Vật lý học | 18.5 | ||
| 21 | D440112 | Hóa học | 19 | ||
| 22 | D440112NEW | Hóa học | 19 | ||
| 23 | D440217 | Địa lý tự nhiên | 17.25 | ||
| 24 | D440301 | Khoa học môi trường | 19 | ||
| 25 | D460112 | Toán ứng dụng | 18.75 | ||
| 26 | D480201 | Công nghệ thông tin | 20.75 | ||
| 27 | D760101 | Công tác xã hội | 18.25 | ||
| 28 | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.25 | ||
| 29 | C140221 | Sư phạm Âm nhạc | 32.17 |
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) năm 2015 chỉ tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Lưu Ly














Bình luận