Tỷ giá ngoại tệ TPBank Ngày 30/10/2026 16:42

Nguồn: TPBank · Cập nhật: 30/10/2026 16:42 · Đơn vị: VNĐ
Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán ra
AED United Arab Emirates Dirham 7,088 7,038 7,163 7,153
AUD AUD Australian Dollar 17,708 17,877 18,577 18,440
CAD CAD Canadian Dollar 18,061 18,180 18,896 18,753
CHF CHF Swiss Franc 30,915 30,902 31,942 31,932
CNY CNY Chinese Yuan 3,234 3,734 3,969 3,959
CZK Koruna Czech 1,099 1,099 1,300 1,300
DKK DKK Danish Krone 3,752 3,791 4,067 3,936
EUR EUR Euro 28,253 28,412 29,716 29,601
GBP GBP UK Pound Sterling 33,946 33,996 35,363 35,076
HKD HKD Hong Kong Dollar 3,020 3,226 3,354 3,350
HUF Forint Hungary 70.00 70.00 90.00 90.00
INR INR Indian Rupee 254 268 282 281
JPY JPY Japanese Yen 158 159 170 169
KRW KRW Korean Won 17.89 18.50 22.11 20.41
KWD KWD Kuwaiti Dinar 82,503 82,161 85,773 85,676
LAK LAK Lao Kip 1.16 1.06 1.29 1.26
MYR MYR Malaysian Ringgit 6,305 6,405 6,547 6,577
NOK NOK Norwegian Krone 2,621 2,740 2,845 2,856
NZD NZD New Zealand Dollar 14,240 14,340 14,893 14,940
PHP Philippine Peso 410 395 410 440
PLN Polish Zloty 6,445 6,445 6,858 6,858
RUB RUB Russian Ruble 273 301 359 359
SAR SAR Saudi Arabian Riyal 6,742 6,833 7,126 7,127
SEK SEK Swedish Krona 2,452 2,573 2,713 2,704
SGD SGD Singapore Dollar 19,701 19,860 20,739 20,527
THB THB Thai Baht 733 758 803 803
TWD TWD Taiwan New Dollar 701 786 932 817
USD USD US Dollar 25,325 25,625 26,018 26,005
ZAR South African Rand 1,569 1,519 1,620 1,620

Tin tức Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Vingroup lãi lớn chưa từng thấy

Vingroup lãi lớn chưa từng thấy

22:13 30/10/2026 0

Vingroup ghi nhận lợi nhuận sau thuế quý III cao kỷ lục, đạt 22.700 tỷ đồng, gấp 7,5 lần cùng kỳ, lợi nhuận sau thuế 9 tháng nhờ đó vượt 25% kế hoạch cả năm 2026.

TP.HCM sẽ vay vốn làm metro, nhà xã hội

TP.HCM sẽ vay vốn làm metro, nhà xã hội

19:37 30/10/2026 0

Việc bổ sung nguồn lực này giúp TP.HCM mở rộng quy mô và kỳ hạn huy động vốn bảo đảm tiến độ dự án cấp bách; tăng khả năng tiếp cận tổ chức tài chính trong nước...