Tỷ giá ngoại tệ TPBank Ngày 24/07/2026 17:19

Nguồn: TPBank · Cập nhật: 24/07/2026 17:19 · Đơn vị: VNĐ
Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán ra
AED United Arab Emirates Dirham 7,233 7,183 7,306 7,296
AUD AUD Australian Dollar 17,972 18,069 18,840 18,637
CAD CAD Canadian Dollar 18,278 18,416 19,109 18,995
CHF CHF Swiss Franc 31,846 31,731 32,876 32,866
CNY CNY Chinese Yuan 3,254 3,754 3,968 3,958
CZK Koruna Czech 1,156 1,156 1,357 1,357
DKK DKK Danish Krone 3,909 3,933 4,224 4,083
EUR EUR Euro 29,345 29,483 30,804 30,717
GBP GBP UK Pound Sterling 34,377 34,501 35,787 35,595
HKD HKD Hong Kong Dollar 3,090 3,295 3,423 3,421
HUF Forint Hungary 73.00 73.00 93.00 93.00
INR INR Indian Rupee 256 270 284 283
JPY JPY Japanese Yen 155 157 167 166
KRW KRW Korean Won 16.49 17.10 20.71 19.01
KWD KWD Kuwaiti Dinar 85,116 84,774 88,440 88,343
LAK LAK Lao Kip 1.18 1.08 1.31 1.28
MYR MYR Malaysian Ringgit 6,369 6,469 6,610 6,640
NOK NOK Norwegian Krone 2,575 2,685 2,798 2,799
NZD NZD New Zealand Dollar 15,040 15,140 15,694 15,741
PHP Philippine Peso 431 416 431 461
PLN Polish Zloty 6,807 6,807 7,220 7,220
RUB RUB Russian Ruble 280 320 366 366
SAR SAR Saudi Arabian Riyal 6,882 6,974 7,264 7,274
SEK SEK Swedish Krona 2,545 2,644 2,805 2,797
SGD SGD Singapore Dollar 19,899 20,037 20,933 20,710
THB THB Thai Baht 747 772 817 817
TWD TWD Taiwan New Dollar 723 808 953 838
USD USD US Dollar 26,070 26,130 26,520 26,510
ZAR South African Rand 1,623 1,574 1,674 1,674

Tin tức Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

'Ông lớn' SJC kinh doanh ra sao?

'Ông lớn' SJC kinh doanh ra sao?

06:30 24/07/2026 0

Năm 2025 là năm SJC ghi nhận doanh thu thấp kỷ lục, chỉ đạt hơn 14.030 tỷ đồng, cũng là mức doanh thu thấp nhất trong vòng 10 năm gần đây.