Tỷ giá ngoại tệ HDBank Ngày 19/07/2026 00:00

Nguồn: HDBank · Cập nhật: 19/07/2026 00:00 · Đơn vị: VNĐ
Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán ra
AUD AUD Australian Dollar 18,035 18,075 18,649 18,649
CAD CAD Canadian Dollar 18,299 18,469 19,092 19,092
CHF CHF Swiss Franc 31,982 32,082 - 32,957
CNY CNY Chinese Yuan - 3,852 - 3,916
DKK DKK Danish Krone - 3,956 - 4,091
EUR EUR Euro 29,540 29,710 30,629 30,629
GBP GBP British Pound 34,732 34,972 35,918 35,918
HKD HKD Hong Kong Dollar 3,284 3,294 - 3,408
IDR IDR Indonesian Rupiah - 1.45 - 1.49
INR INR Indian Rupee - 272 - 279
JPY JPY Japanese Yen 159 159 165 165
KRW KRW South Korean Won 16.50 17.60 - 18.52
MYR MYR Malaysian Ringgit - 6,425 - 6,472
NZD NZD New Zealand Dollar 15,003 15,053 - 15,639
SEK SEK Swedish Krona - 2,684 - 2,762
SGD SGD Singapore Dollar 19,922 20,112 20,691 20,661
THB THB Thai Baht 763 766 799 799
TWD TWD New Taiwan Dollar - 810 - 824
USD USD USD(1,5) 26,060 26,090 26,450 26,450
USD USD USD(10,20) 26,060 26,090 26,450 26,450
USD USD USD(50,100) 26,060 26,090 26,450 26,450

Tin tức Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

'Ông lớn' SJC kinh doanh ra sao?

'Ông lớn' SJC kinh doanh ra sao?

06:30 24/07/2026 0

Năm 2025 là năm SJC ghi nhận doanh thu thấp kỷ lục, chỉ đạt hơn 14.030 tỷ đồng, cũng là mức doanh thu thấp nhất trong vòng 10 năm gần đây.