• Bình luận

  • Facebook

  • Twitter

  • Zalo

    Zalo

  • Copy

Từ vựng tiếng Anh chỉ thành viên gia đình bằng hình ảnh ngộ nghĩnh

Hạ Vũ05/01/2019 06:50:00 +07:00
tranleanhthu@vtc.gov.vn
05/01/2019 06:50:00 +07:00
Google News

Trong tiếng Anh, 'aunt' có nghĩa là cô, dì ruột; 'granddaughter' là cháu gái.

Copy-of-family-members

Grandfather: ÔngSon: Con trai
Father: BốSon-in-law: Con rể
Uncle: Chú/bácNephew: Cháu trai
Brother: Anh traiNiece: Cháu gái
Grandmother: BàDaughter: Con gái
Mother: MẹDaughter-in-law: Con dâu
Aunt: Cô/dìGrandson: Cháu trai (của ông bà)
Wife: VợGranddaughter: Cháu gái (của ông bà)
Sister: Chị gáiBaby: Em bé
Cousin: Chị/anh/em họ

>>> Đọc thêm: 80 từ thay thế cho 'amazing' trong tiếng Anh

Bình luận
vtcnews.vn