Trường Đại học Mỏ địa chất công bố điểm chuẩn năm 2015: Cao nhất là 18 điểm, thấp nhất là 15 điểm.
![]() |
| Đại học Mỏ địa chất đã công bố điểm chuẩn năm 2015 |
Cụ thể:
| Mã trường: MDA | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | A | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 2 | D520601 | Kỹ thuật mỏ | A | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 3 | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử | A | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 4 | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 5 | D340301 | Kế toán | A | 15 | Đào tạo tại Quảng Ninh |
| 6 | D520601 | Kỹ thuật mỏ LT | A | 15 | |
| 7 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A | 15 | Đào tạo tại Quảng Ninh |
| 8 | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử LT | A | 15 | |
| 9 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A | 17.75 | |
| 10 | D340301 | Kế toán | A | 15 | |
| 11 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A | 15 | |
| 12 | D520320 | Kỹ thuật môi trường | A | 15 | |
| 13 | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A | 17.5 | |
| 14 | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử | A | 17.5 | |
| 15 | D520103 | Kỹ thuật cơ khí | A | 15.25 | |
| 16 | D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng | A | 15 | |
| 17 | D480201 | Công nghệ thông tin | A | 15 | |
| 18 | D520601 | Kỹ thuật mỏ | A | 15 | |
| 19 | D520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A | 15 | |
| 20 | D850103 | Quản lý đất đai | A | 15 | |
| 21 | D520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | A | 15 | |
| 22 | D520501 | Kỹ thuật địa chất | A | 15 | |
| 23 | D520604 | Kỹ thuật dầu khí | A | 17.75 | |
| 24 | D520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A | 17.75 | |
| 25 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A | 18 | |
| 26 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 27 | D520604 | Kỹ thuật dầu khí | A | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 28 | D520601 | Kỹ thuật mỏ | A1 | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 29 | D520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | A1 | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 30 | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A1 | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 31 | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử | A1 | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 32 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A1 | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 33 | D340301 | Kế toán | A1 | 15 | Đào tạo tại Quảng Ninh |
| 34 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A1 | 15 | Đào tạo tại Quảng Ninh |
| 35 | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử LT | A1 | 15 | |
| 36 | D520601 | Kỹ thuật mỏ LT | A1 | 15 | |
| 37 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A1 | 15 | |
| 38 | D340301 | Kế toán | A1 | 16.5 | |
| 39 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A1 | 15 | |
| 40 | D520320 | Kỹ thuật môi trường | A1 | 15 | |
| 41 | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A1 | 16.25 | |
| 42 | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử | A1 | 16.25 | |
| 43 | D520103 | Kỹ thuật cơ khí | A1 | 15 | |
| 44 | D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng | A1 | 15 | |
| 45 | D480201 | Công nghệ thông tin | A1 | 15 | |
| 46 | D520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A1 | 15 | |
| 47 | D520601 | Kỹ thuật mỏ | A1 | 15 | |
| 48 | D850103 | Quản lý đất đai | A1 | 15 | |
| 49 | D520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | A1 | 15 | |
| 50 | D520501 | Kỹ thuật địa chất | A1 | 15 | |
| 51 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A1 | 16 | |
| 52 | D520604 | Kỹ thuật dầu khí | A1 | 17.25 | |
| 53 | D520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A1 | 17.25 | |
| 54 | D520604 | Kỹ thuật dầu khí | A1 | 15 | Đào tạo tại Vũng Tàu |
| 55 | D520320 | Kỹ thuật môi trường | B | 15 | |
| 56 | D850103 | Quản lý đất đai | B | 15 | |
| 57 | D340301 | Kế toán | D1 | 15 | Đào tạo tại Quảng Ninh |
| 58 | D340101 | Quản trị kinh doanh | D1 | 15 | Đào tạo tại Quảng Ninh |
| 59 | D340301 | Kế toán | D1 | 17.25 | |
| 60 | D340101 | Quản trị kinh doanh | D1 | 15 | |
| 61 | D850103 | Quản lý đất đai | D1 | 15 | |
Sau khi Đại học Mỏ địa chất công bố điểm chuẩn, hơn 90 trường đại học trên cả nước đã công bố điểm chuẩn năm 2015.
Lưu Ly















