• Bình luận

  • Facebook

  • Twitter

  • Zalo

    Zalo

  • Copy

Từ vựng tiếng Anh về trang phục của phụ nữ

Hạ Vũ06/01/2019 06:38:00 +07:00
tranleanhthu@vtc.gov.vn
06/01/2019 06:38:00 +07:00
Google News

Trong tiếng Anh, 'hoodie' là áo nỉ có cổ, 'sheath dress' là váy liền bó sát.

Womens-Clothing.-Vocabulary

Wedding dress: Váy cướiTank top: Áo dây
Dress: Váy liền thânShorts: Quần soóc
Jeans: Quần bòUniform: Đồng phục
Swimsuit: Bộ đồ bơi liềnLong-sleeve top: Áo dài tay
Sweater: Áo len dài taySkirt: Chân váy
Gym clothes: Bộ đồ tập thể hìnhCoat: Áo khoác
Long coat: Áo măng-tôHoodie: Áo nỉ có cổ (thường có mũ)
T-Shirt: Áo phôngDress pants: Quần tất mặc kèm với chân váy
Bra: Áo lótThong: Quần lót nữ
Sheath dress: Váy liền bó sát
Bình luận
vtcnews.vn