• Bình luận

  • Facebook

  • Twitter

  • Zalo

    Zalo

  • Copy

Từ vựng tiếng Anh về 27 loài động vật có vú

Hạ Vũ17/01/2019 06:18:00 +07:00
tranleanhthu@vtc.gov.vn
17/01/2019 06:18:00 +07:00
Google News

Trong tiếng Anh, 'hedgehog' là con nhím, 'mole' là con chuột chũi.

mammals-vocabulary

Squirrel: Con sócOtter: Con rái cáElephant: Con voi
Dog: Con chóMouse: Con chuộtLeopard: Con báo
Chimpanzee: Con tinh tinh Kangaroo: Chuột túiHippopotamus: Con hà mã
Raccoon: Gấu trúc Bắc MỹGoat: Con dêGiraffe: Hươu cao cổ
Pig: Con lợnHorse: Con ngựaCoyote: Chó sói
Panda: Gấu trúcMonkey: Con khỉSheep: Con cừu
Walrus: Hải mãCow: Con bò cáiDeer: Con nai
Ox: Con bò (đực và cái)Koala: Gấu túiHedgehog: Con nhím
Lion: Sư tửMole: Chuột chũiFox: Con cáo
Bình luận
vtcnews.vn