Xuất bản ngày 17/05/2026 09:16 AM

Bảng lương của Quân đội khi tăng lương cơ sở lên 2,53 triệu đồng từ 1/7

(VTC News) -

Khi lương cơ sở tăng lên 2.53 triệu đồng từ ngày 1/7, lương Đại tướng là hơn 26,3 triệu và lương hạ sĩ là 8,096 triệu đồng, chưa tính các khoản phụ cấp.

Chính phủ chốt tăng lương cơ sở thêm 8% so với mức 2,34 triệu đồng/tháng hiện nay, lên 2,53 triệu đồng từ ngày 1/7/2026.

Lương cơ sở là căn cứ để tính lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo công thức: lương bằng lương cơ sở x hệ số lương, chưa bao gồm các khoản phụ cấp.

Chi tiết bảng lương của Quân đội từ ngày 1/7/2026:

Cấp bậc quân hàm sĩ quan Quân đội Nhân dân

Cấp bậc quân hàmHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
Đại tướng10,4026.312.000
Thượng tướng9,8024.794.000
Trung tướng9,2023.276.000
Thiếu tướng8,6021.758.000
Đại tá8,0020.240.000
Thượng tá7,3018.469.000
Trung tá6,6016.698.000
Thiếu tá6,0015.180.000
Đại úy5,4013.662.000
Thượng úy5,0012.650.000
Trung úy4,6011.638.000
Thiếu úy4,2010.626.000
Thượng sĩ3,809.614.000
Trung sĩ3,508.855.000
Hạ sĩ3,208.096.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,208.096.000
23,458.728.500
33,709.361.000
43,959.993.500
54,2010.626.000
64,4511.258.500
74,7011.891.000
84,9512.523.500
95,2013.156.000
105,4513.788.500

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
12,957.463.500
23,208.096.000
33,458.728.500
43,709.361.000
53,959.993.500
64,2010.626.000
74,4511.258.500
84,7011.891.000
94,9512.523.500
105,2013.156.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,508.855.000
23,809.614.000
34,1010.373.000
44,4011.132.000
54,7011.891.000
65,0012.650.000
75,3013.409.000
85,6014.168.000
95,9014.927.000
106,2015.686.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,208.096.000
23,508.855.000
33,809.614.000
44,1010.373.000
54,4011.132.000
64,7011.891.000
75,0012.650.000
85,3013.409.000
95,6014.168.000
105,9014.927.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,859.740.500
24,2010.626.000
34,5511.511.500
44,9012.397.000
55,2513.282.500
65,6014.168.000
75,9515.053.500
86,3015.939.000
96,6516.824.500
107,0017.710.000
117,3518.595.500
127,7019.481.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,659.234.500
24,0010.120.000
34,3511.005.500
44,7011.891.000
55,0512.776.500
65,4013.662.000
75,7514.547.500
86,1015.433.000
96,4516.318.500
106,8017.204.000
117,1518.089.500
127,5018.975.000

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,508.855.000
23,859.740.500
34,2010.626.000
44,5511.511.500
54,9012.397.000
65,2513.282.500
75,6014.168.000
85,9515.053.500
96,3015.939.000
106,6516.824.500

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
13,208.096.000
23,558.981.500
33,909.867.000
44,2510.752.500
54,6011.638.000
64,9512.523.500
75,3013.409.000
85,6514.294.500
96,0015.180.000
106,3516.065.500

Công nhân quốc phòng loại B

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
12,907.337.000
23,208.096.000
33,508.855.000
43,809.614.000
54,1010.373.000
64,4011.132.000
74,7011.891.000
85,0012.650.000
95,3013.409.000
105,6014.168.000
Anh Văn
Bình luận
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
Bảng lương công chức từ 1/7

Bảng lương công chức từ 1/7

Từ 1/7, khi lương cơ sở tăng lên mức 2,53 triệu đồng, lương công chức cao nhất là 25,3 triệu đồng và thấp nhất là 3,41 triệu đồng, chưa tính các khoản phụ cấp.

Tin mới