Tiền Yên Nhật là gì?
Yên Nhật là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản, có ký hiệu ¥ và mã quốc tế là JPY. Đồng tiền này được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động kinh tế, thương mại và giao dịch hàng ngày trên khắp Nhật Bản.
Đồng Yên chính thức được công nhận là tiền tệ quốc gia của Nhật từ ngày 27/6/1871. Hiện nay, Yên Nhật được lưu hành dưới hai dạng gồm tiền giấy và tiền xu kim loại, do Ngân hàng Trung ương Nhật Bản phát hành.
Tiền giấy có 4 mệnh giá gồm: tờ 10.000 yên, 5.000 yên, 2.000 yên và 1.000 yên. Tiền xu kim loại gồm 6 mệnh giá: đồng 500 yên, 50 yên, 10 yên, 5 yên và 1 yên.

Ảnh minh họa. (Nguồn: Reuters)
1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Để biết 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt, cần dựa vào tỷ giá tại các ngân hàng.
Ghi nhận tại thời điểm sáng 23/5/2026, tỷ giá Yên Nhật niêm yết tại Vietcombank ở mức 160,67 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,29 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,88 VND/JPY (bán).
Quy đổi đồng Yên sang tiền Việt theo tỷ giá Vietcombank mới nhất:
1 Yên (JPY) = 160,67 VND (mua tiền mặt)
1 Yên (JPY) = 162,29 VND/JPY (mua chuyển khoản)
1 Yên (JPY) = 170,88 VND/JPY (bán)
Lưu ý, trên đây chỉ là con số tham khảo, tỷ giá Yên Nhật có thể thay đổi do mức giá niêm yết tại các ngân hàng khác nhau.
Bảng tỷ giá Yên Nhật/VND ngày 23/5/2026 mới nhất tại một số ngân hàng trong nước
Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
Vietcombank | 160,67 | 162,29 | 170,88 | - |
VietinBank | 160,04 | 160,54 | 171,54 | - |
BIDV | 161,08 | 161,37 | 171,1 | - |
Agribank | 161,74 | 162,39 | 169,71 | - |
HDBank | 162,8 | 163,1 | 169,13 | 169,13 |
ACB | 162 | 162,8 | 169,85 | 169,85 |
HSBC | 161,21 | 162,46 | 168,23 | 168,23 |
LPBank | 160,73 | 162,73 | 172,82 | 170,82 |
VPBank | 161,43 | 162,43 | 170,2 | 169,7 |
MSB | 160,29 | 160,29 | 170,94 | 170,94 |
MB | 160,5 | 162,5 | 170,52 | 170,52 |
Nam Á | 159,78 | 162,78 | 168,12 | - |
Techcombank | 158,82 | 162,99 | 171,3 | 169,15 |
TPBank | 159,91 | 162,34 | 171,36 | 170,83 |
Sacombank | 162,09 | 162,59 | 173,13 | 169,63 |
PVcomBank | 160,62 | 162,24 | 170,93 | - |

















