Xuất bản ngày 23/05/2026 03:50 PM

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

(VTC News) -

Được sử dụng ngày càng phổ biến trên thế giới, vậy 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tiền Yên Nhật là gì?

Yên Nhật là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản, có ký hiệu ¥ và mã quốc tế là JPY. Đồng tiền này được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động kinh tế, thương mại và giao dịch hàng ngày trên khắp Nhật Bản.

Đồng Yên chính thức được công nhận là tiền tệ quốc gia của Nhật từ ngày 27/6/1871. Hiện nay, Yên Nhật được lưu hành dưới hai dạng gồm tiền giấy và tiền xu kim loại, do Ngân hàng Trung ương Nhật Bản phát hành.

Tiền giấy có 4 mệnh giá gồm: tờ 10.000 yên, 5.000 yên, 2.000 yên và 1.000 yên. Tiền xu kim loại gồm 6 mệnh giá: đồng 500 yên, 50 yên, 10 yên, 5 yên và 1 yên.

Ảnh minh họa. (Nguồn: Reuters)

Ảnh minh họa. (Nguồn: Reuters)

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Để biết 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt, cần dựa vào tỷ giá tại các ngân hàng.

Ghi nhận tại thời điểm sáng 23/5/2026, tỷ giá Yên Nhật niêm yết tại Vietcombank ở mức 160,67 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,29 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,88 VND/JPY (bán).

Quy đổi đồng Yên sang tiền Việt theo tỷ giá Vietcombank mới nhất:

1 Yên (JPY) = 160,67 VND (mua tiền mặt)

1 Yên (JPY) = 162,29 VND/JPY (mua chuyển khoản)

1 Yên (JPY) = 170,88 VND/JPY (bán)

Lưu ý, trên đây chỉ là con số tham khảo, tỷ giá Yên Nhật có thể thay đổi do mức giá niêm yết tại các ngân hàng khác nhau.

Bảng tỷ giá Yên Nhật/VND ngày 23/5/2026 mới nhất tại một số ngân hàng trong nước

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

Vietcombank

160,67

162,29

170,88

-

VietinBank

160,04

160,54

171,54

-

BIDV

161,08

161,37

171,1

-

Agribank

161,74

162,39

169,71

-

HDBank

162,8

163,1

169,13

169,13

ACB

162

162,8

169,85

169,85

HSBC

161,21

162,46

168,23

168,23

LPBank

160,73

162,73

172,82

170,82

VPBank

161,43

162,43

170,2

169,7

MSB

160,29

160,29

170,94

170,94

MB

160,5

162,5

170,52

170,52

Nam Á

159,78

162,78

168,12

-

Techcombank

158,82

162,99

171,3

169,15

TPBank

159,91

162,34

171,36

170,83

Sacombank

162,09

162,59

173,13

169,63

PVcomBank

160,62

162,24

170,93

-

Hoàng Lan(tổng hợp)
Bình luận
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
Tin mới