Tây Ban Nha độc bá World Cup: Dạy đối thủ đá bóng, Messi, Mbappe cũng chịu thua
Tây Ban Nha lên ngôi vô địch World Cup 2026 nhờ lối chơi kiểm soát gần như hoàn hảo và khóa chặt mọi đối thủ, chỉ để lọt lưới đúng một bàn sau 8 trận.
Toàn bộ lịch thi đấu FIFA World Cup 2026™ từ vòng bảng đến chung kết. Giờ hiển thị theo giờ Việt Nam (GMT+7).
* Giờ Việt Nam (GMT+7) · Lịch mang tính tham khảo, cập nhật theo FIFA.com
Giải đấu bắt đầu 11/06/2026. Bảng xếp hạng sẽ cập nhật sau mỗi lượt trận. Nguồn: FIFA.com
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇲🇽Mexico | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇰🇷Hàn Quốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇨🇿Séc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇿🇦Nam Phi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇨🇦Canada | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇨🇭Thụy Sĩ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇧🇦Bosnia-HZ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇶🇦Qatar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇧🇷Brazil | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇲🇦Maroc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🏴Scotland | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇭🇹Haiti | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇺🇸Mỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇦🇺Australia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇵🇾Paraguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇩🇪Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇪🇨Ecuador | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇨🇮Bờ Biển Ngà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇨🇼Curaçao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇳🇱Hà Lan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇯🇵Nhật Bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇸🇪Thụy Điển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇹🇳Tunisia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇧🇪Bỉ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇮🇷Iran | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇪🇬Ai Cập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇳🇿New Zealand | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇪🇸Tây Ban Nha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇺🇾Uruguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇸🇦Saudi Arabia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇨🇻Cape Verde | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇫🇷Pháp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇳🇴Na Uy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇸🇳Senegal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇮🇶Iraq | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇦🇷Argentina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇦🇹Áo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇩🇿Algeria | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇯🇴Jordan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇵🇹Bồ Đào Nha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇨🇴Colombia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇺🇿Uzbekistan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇨🇩DR Congo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🏴Anh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇭🇷Croatia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇬🇭Ghana | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇵🇦Panama | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 đội thứ 3 có thành tích tốt nhất sẽ giành vé vào vòng 1/16.
| # | Đội | Bảng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⏳ Cập nhật khi vòng bảng kết thúc | ||||||||||
Bảng xếp hạng cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại FIFA World Cup 2026™, cập nhật sau mỗi trận đấu.
| # | Cầu thủ | Đội | ⚽ Bàn thắng | 🅰️ Kiến tạo | ST |
|---|---|---|---|---|---|
| ⏳ Cập nhật khi giải đấu bắt đầu (11/06/2026) | |||||
Tây Ban Nha lên ngôi vô địch World Cup 2026 nhờ lối chơi kiểm soát gần như hoàn hảo và khóa chặt mọi đối thủ, chỉ để lọt lưới đúng một bàn sau 8 trận.
Cập nhật bảng xếp hạng Vua phá lưới World Cup 2026 mới nhất: Lionel Messi độc chiếm ngôi đầu bảng với 8 bàn thắng, theo sau là Kylian Mbappe và Erling Haaland.
Sau khi đăng quang World Cup 2026 nhờ chiến thắng trước Argentina, Tây Ban Nha nhận khoản thưởng kỷ lục 51 triệu USD, cao hơn nhà vô địch năm 2022.
Leandro Paredes bị truất quyền thi đấu vì tham gia vụ xô xát sau tiếng còi mãn cuộc trận chung kết World Cup 2026.
Huấn luyện viên Lionel Scaloni khóc rất nhiều sau trận chung kết World Cup 2026 và thừa nhận Tây Ban Nha mạnh hơn Argentina.
Sức mạnh của đội tuyển Tây Ban Nha khiến Argentina trở thành đội về nhì kém nhất lịch sử các trận chung kết World Cup.
Lionel Messi đón nhận thất bại ở trận chung kết World Cup 2026 với thái độ bình thản nhưng anh không kìm nén được cảm xúc khi nhìn lên các cổ động viên.
Ferran Torres là cầu thủ ghi bàn duy nhất trong trận chung kết giúp Tây Ban Nha thắng Argentina, vô địch World Cup 2026.
Lionel Messi không được trao danh hiệu Quả bóng vàng World Cup 2026 như nhiều tin đồn trước đó.
Nhập dự đoán tỉ số cho từng trận đấu. Kết quả được lưu trên trình duyệt của bạn.
Dự đoán các đội tuyển có khả năng vô địch cao nhất tại FIFA World Cup 2026™.
Chọn đội bạn tin sẽ nâng cúp vàng. Mỗi người chỉ được bình chọn 1 lần.
| # | Đội tuyển | Bảng đấu | 🏆 Lần VĐ | Thành tích 2022 | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 🥇 | 🇦🇷Argentina |
Bảng J | 3 | 🏆 VÔ ĐỊCH | Đương kim |
| 🥈 | 🇫🇷Pháp |
Bảng I | 2 | Á quân | Ứng cử viên |
| 🥉 | 🇧🇷Brazil |
Bảng C | 5 | Tứ kết | Ứng cử viên |
| 4 | 🇪🇸Tây Ban Nha |
Bảng H | 3 | Tứ kết | Ứng cử viên |
| 5 | 🇩🇪Đức |
Bảng E | 4 | Vòng bảng | Ứng cử viên |
| 6 | 🏴Anh |
Bảng L | 1 | Tứ kết | Tiềm năng |
| 7 | 🇵🇹Bồ Đào Nha |
Bảng K | 0 | Tứ kết | Tiềm năng |
| 8 | 🇳🇱Hà Lan |
Bảng F | 1 | Bán kết | Tiềm năng |