Vàng 9999 là gì?
Vàng 9999 (hay còn gọi vàng ta, vàng 24K) chứa tới 99,99% vàng nguyên chất và chỉ một lượng rất nhỏ (0,01%) tạp chất. Vàng 9999 đặc trưng bởi sắc vàng kim đậm, bề mặt sáng bóng không bị oxy hóa, xỉn màu hay ăn mòn theo thời gian.
Vì sở hữu hàm lượng vàng nguyên chất cao, vàng 9999 khá mềm, dẻo, dễ bị móp méo hoặc trầy xước nếu chịu lực tác động mạnh. Đặc điểm này khiến vàng 24K không phù hợp để làm các loại trang sức đính đá hay chế tác tinh xảo. Thông thường, vàng 9999 được chế tác dưới dạng nhẫn tròn trơn và vàng miếng.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 17/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
cập nhật lúc 7h sáng nay (17/8/2026), giá vàng miếng SJC 999.9 được PNJ niêm yết ở mức 14,1 - 14,4 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa chiều mua - bán duy trì ở mức 300.000 đồng/chỉ.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 tại PNJ niêm yết ở mức 14,03 - 14,39 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ giao dịch ở mức 13,75 - 14,25 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 7h ngày 17/8/2026
Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.030.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.030.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.750.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.030.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ |
Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.030.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999 | 13.736.000 | 14.236.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 9920 | 13.516.000 | 14.136.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 99 | 13.488.000 | 14.108.000 | đồng/chỉ |
Vàng 916 (22K) | 12.433.000 | 13.053.000 | đồng/chỉ |
Vàng 750 (18K) | 9.698.000 | 10.688.000 | đồng/chỉ |
Vàng 680 (16.3K) | 8.700.000 | 9.690.000 | đồng/chỉ |
Vàng 650 (15.6K) | 8.273.000 | 9.263.000 | đồng/chỉ |
Vàng 610 (14.6K) | 7.703.000 | 8.693.000 | đồng/chỉ |
Vàng 585 (14K) | 7.346.000 | 8.336.000 | đồng/chỉ |
Vàng 416 (10K) | 4.938.000 | 5.928.000 | đồng/chỉ |
Vàng 375 (9K) | 4.354.000 | 5.344.000 | đồng/chỉ |
Vàng 333 (8K) | 3.755.000 | 4.745.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn
Cùng tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 7h sáng ngày 17/8/2026:
Thương hiệu | Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.030.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.050.000 | 14.35.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.050.000 | 14.450.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.070.000 | 14.470.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.070.000 | 14.470.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 13.870.000 | 14.370.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.100.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.




















