Theo Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, trong 261 xe vi phạm có 251 xe ô tô, 10 xe mô tô. Các lỗi chủ yếu gồm: Vượt đèn đỏ, không tuân thủ hiệu lệnh hoặc vạch kẻ đường, ô tô rẽ trái nơi có biển cấm rẽ và dừng xe dưới gầm cầu vượt.
Danh sách xe vi phạm như sau:
Ô tô vượt đèn đỏ: 12A-138.60; 12C-052.20; 15A-300.45; 15F-008.09; 15R-157.34;20H-022.93; 21A-002.04;29A-515.72; 29C-783.75;30A-448.38; 30A-842.84; 30F-093.40; 30G-446.20; 30H-714.37;98A-112.92; 98A-190.28; 98A-263.61; 98A-389.80; 98A-467.43; 98A-509.90; 98A-644.93; 98A-651.96; 98A-709.67; 98A-726.02; 98A-746.09; 98A-821.87; 98A-848.51; 98A-865.36; 98A-885.97;98B-065.57;98C-256.02; 98C-295.42; 98C-345.56; 98C-349.18; 98C-370.43;99A-358.56; 99A-406.17; 99A-454.25; 99A-563.21; 99A-721.13; 99A-812.04;99B-114.21; 99B-139.39.

Xe ô tô vượt đèn đỏ. (Ảnh: Công an Bắc Ninh).
Xe ô tô lần làn, đè vạch: 12A-210.40; 12H-7304; 14A-281.66; 14B-032.95; 14K-216.45; 15C-264.30; 17A-290.69; 20A-785.43; 20C-263.14; 20F-004.64; 29A-751.38; 29A-788.22; 29B-178.01; 29B-207.39; 29C-575.09; 29D-083.57; 29E-150.77; 29E-439.50; 29H-174.07; 29H-500.85; 29H-516.25; 29H-883.93; 29T-2598; 30A-115.19; 30A-650.87; 30E-173.94; 30E-838.38; 30E-974.76; 30F-077.28; 30G-255.88; 30H-261.73; 30H-378.91; 30H-446.19; 30H-568.57; 30K-359.45; 30K-553.60; 30K-944.44; 30M-020.75; 30M-546.60; 30M-897.97; 30N-1973; 30T-8513;34A-445.16; 34B-076.05; 36K-231.13; 37K-728.12; 60A-764.30; 72C-153.61; 88C-279.37; 89A-217.86; 89A-745.71; 90A-012.35; 98A-007.58; 98A-009.45; 98A-043.06; 98A-073.23; 98A-083.03; 98A-088.38; 98A-106.10; 98A-109.27; 98A-151.24; 98A-155.42; 98A-172.38; 98A-174.31; 98A-187.05; 98A-202.30; 98A-218.01; 98A-262.98; 98A-275.23; 98A-275.33; 98A-279.12; 98A-339.27; 98A-349.53; 98A-352.60; 98A-367.06; 98A-370.33; 98A-376.97; 98A-384.28; 98A-397.34; 98A-403.05; 98A-408.66; 98A-410.06; 98A-412.76; 98A-443.01; 98A-482.92; 98A-484.69; 98A-516.69; 98A-517.48; 98A-567.04; 98A-569.97; 98A-584.08; 98A-596.72; 98A-618.39; 98A-619.33; 98A-648.39; 98A-678.01; 98A-678.86; 98A-681.20; 98A-693.39; 98A-709.28; 98A-715.50; 98A-721.79; 98A-722.02; 98A-725.20; 98A-725.58; 98A-727.78; 98A-738.57; 98A-751.42; 98A-751.98; 98A-812.06; 98A-816.75; 98A-835.73; 98A-850.47; 98A-861.95; 98A-888.18; 98A-908.16; 98A-927.56; 98A-928.46; 98A-931.85; 98A-944.37; 98A-951.22; 98A-962.59; 98A-964.70; 98A-965.17; 98A-986.89; 98B-014.52; 98B-031.58; 98B-048.64; 98B-078.84; 98B-114.64; 98B-137.91; 98B-149.52; 98B-150.62; 98B-163.23;98C-075.96; 98C-167.30; 98C-190.87; 98C-205.85; 98C-210.72; 98C-221.54; 98C-253.71; 98C-321.54; 98C-333.35; 98C-360.32; 98E-000.87; 98E-001.39; 98F-000.82; 98F-001.67; 98G-000.47; 98H-019.31; 98H-042.45; 98H-050.16; 98H-053.28; 98H-064.74; 98H-079.23; 98H-085.56; 98K-6888; 98LD-005.32; 98RM-006.11; 99A-132.76; 99A-213.78; 99A-226.01; 99A-434.75; 99A-563.52; 99A-628.80; 99A-629.17; 99A-909.67; 99A-954.84; 99B-128.85; 99B-152.48; 99B-153.27; 99B-165.54; 99B-178.56; 99B-179.06; 99B-185.16; 99B-216.78; 99C-040.69; 99C-188.18; 99H-075.30; 99H-082.19; 99H-093.11; KA-66-69.

Xe ô tô lấn làn, đè vạch. (Ảnh: Công an Bắc Ninh).
Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái: 30N-1288; 36K-630.13; 90C-263.84; 98A-200.89; 98A-206.80; 98A-206.80; 98A-290.11; 98A-319.40; 98A-455.57; 98A-471.05; 98A-617.82; 98A-654.42; 98A-926.09;98B-030.90; 98C-177.75; 99A-356.89; 99B-211.83; 99B-211.83.
Ô tô dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt:30E-675.93; 98A-331.25; 98A-425.76; 99B-271.42.
Xe mô tô vượt đèn đỏ: 29T1-069.18; 98B1-679.08; 98D1-612.04; 98E1-383.44; 98F7-9740; 98Y2-2799; 98Y4-1989; 98MD1-148.47; 99AA-369.70; 99AA-879.92.
Khi đến xử lý phạt nguội, người vi phạm cần chuẩn bị giấy tờ:
Đối với xe ô tô: Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).
Đối với xe mô tô: Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).





Bình luận