Xuất bản ngày 18/05/2026 06:11 AM

Bảng lương viên chức khi lương cơ sở tăng từ 1/7

(VTC News) -

Với mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng từ 1/7, lương viên chức cao nhất là 20,24 triệu đồng và thấp nhất gần 3,8 triệu đồng, chưa tính phụ cấp.

Chính phủ vừa ban hành Nghị định 161/2026 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Theo đó, từ ngày 1/7/2026, mức lương cơ sở là 2,53 triệu đồng/tháng (tăng 8% so với mức lương cơ sở hiện nay).

Với mức lương cơ sở mới này, thu nhập của viên chức sẽ tăng tương ứng theo hệ số lương. Trong đó, nhóm viên chức A3.1 như kiến trúc sư cao cấp, nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp, định chuẩn viên cao cấp, giám định viên cao cấp, bác sĩ cao cấp, giáo sư - giảng viên cao cấp, dược sĩ cao cấp... có mức lương cao nhất là 20,24 triệu đồng/tháng (hiện nay là 18,7 triệu đồng).

Ở nhóm thấp nhất, viên chức loại C3 (ngạch Y công) sẽ có mức lương 3,795 triệu đồng/tháng (tăng từ khoảng 3,5 triệu đồng hiện nay).

Dưới đây là bảng lương viên chức dự kiến từ ngày 1/7/2026:

A3 - Nhóm 1 (A3.1)

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
16,2015.686.000
26,5616.596.800
36,9217.507.600
47,2818.418.400
57,6419.329.200
68,0020.240.000

A3 - Nhóm 2 (A3.2)

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
15,7514.547.500
26,1115.458.300
36,4716.369.100
46,8317.279.900
57,1918.190.700
67,5519.101.500

A2 - Nhóm 1 (A2.1)

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
14,4011.132.000
24,7411.992.200
35,0812.852.400
45,4213.712.600
55,7614.572.800
66,1015.433.000
76,4416.293.200
86,7817.153.400

A2 - Nhóm 2 (A2.2)

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
14,0010.120.000
24,3410.980.200
34,6811.840.400
45,0212.700.600
55,3613.560.800
65,7014.421.000
76,0415.281.200
86,3816.141.400

A1

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
12,345.920.200
22,676.755.100
33,007.590.000
43,338.424.900
53,669.259.800
63,9910.094.700
74,3210.929.600
84,6511.764.500
94,9812.599.400

B

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
11,864.705.800
22,065.211.800
32,265.717.800
42,466.223.800
52,666.729.800
62,867.235.800
73,067.741.800
83,268.247.800
93,468.753.800
103,669.259.800
113,869.765.800
124,0610.271.800

C1

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
11,654.174.500
21,834.629.900
32,015.085.300
42,195.540.700
52,375.996.100
62,556.451.500
72,736.906.900
82,917.362.300
93,097.817.700
103,278.273.100
113,458.728.500
123,639.183.900

C2

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
12,005.060.000
22,185.515.400
32,365.970.800
42,546.426.200
52,726.881.600
62,907.337.000
73,087.792.400
83,268.247.800
93,448.703.200
103,629.158.600
113,809.614.000
123,9810.069.400

C3

BậcHệ số lươngMức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng)
11,503.795.000
21,684.250.400
31,864.705.800
42,045.161.200
52,225.616.600
62,406.072.000
72,586.527.400
82,766.982.800
92,947.438.200
103,127.893.600
113,308.349.000
123,488.804.400

Ngoài ra, bạn đọc có thể tìm hiểu chi tiết trong bài viết bảng lương công chức từ 1/7 để nắm rõ các mức lương sau khi điều chỉnh.

Anh Văn
Bình luận
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
Tin mới