Vàng 9999 có hàm lượng vàng nguyên chất đạt 99,99%, còn được biết đến với các tên gọi như vàng ta, vàng ròng hay vàng 24K. Do tỷ lệ tạp chất chỉ khoảng 0,01%, vàng 9999 có màu vàng sáng đặc trưng và độ bóng cao. Tuy nhiên, vàng 9999 có tính mềm, dễ trầy xước hoặc móp méo khi chịu lực tác động mạnh. Trên thị trường, vàng 9999 chủ yếu được sản xuất dưới dạng vàng miếng, nhẫn trơn.
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 20/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 8h sáng nay 20/8, giá vàng miếng tại SJC niêm yết ở mức 13,97 - 14,27 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 160.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều mua - bán so với cùng thời điểm sáng qua. Chênh lệch giữa giá mua - bán duy trì ở mức 300.000 đồng/chỉ.

Vàng miếng 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ niêm yết ở mức 13,92 - 14,22 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 160.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều mua - bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Bảng giá vàng 9999 tại SJC, cập nhật đến 8h ngày 20/8/2026
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.970.000 | 14.270.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.970.000 | 14.272.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 13.970.000 | 14.273.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.920.000 | 14.220.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.920.000 | 14.230.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99,99% | 13.620.000 | 14.107.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 8h ngày 20/8/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.970.000 | 14.270.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.970.000 | 14.272.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.920.000 | 14.220.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.920.000 | 14.230.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.620.000 | 14.107.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.120.000 | 14.520.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.100.000 | 14.510.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.100.000 | 14.510.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.900.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.020.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.020.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.020.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.810.000 | 14.310.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 13.970.000 | 14.270.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.970.000 | 14.270.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.970.000 | 14.270.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.700.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.





