Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao, đạt tới 99,99%. Vàng 9999 biết đến với nhiều tên gọi khác như vàng ta, vàng ròng hoặc vàng 24K.
Đặc điểm nổi bật của vàng 9999 là màu vàng đậm, sáng bóng tự nhiên, mềm, dẻo và dễ bị móp méo nếu va đập mạnh. Trên thị trường, vàng 9999 thường được chế tác dưới dạng vàng miếng hoặc nhẫn trơn.
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 3/10/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 7h30 sáng nay (3/10/2026), giá vàng miếng SJC tại Doji được niêm yết ở mức 14,11 - 14,41 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với đầu giờ sáng qua.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji giao dịch ở mức 14,00 - 14,40 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 20.000 đồng/chỉ so với đầu giờ sáng qua.
Ngoài vàng 9999, Doji còn cung cấp nhiều loại vàng khác, đáp ứng nhu cầu của đa dạng khách hàng.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 7h30 ngày 3/10/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.000.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 13.500.000 | 13.700.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.450.000 | 13.650.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 13.850.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.670.000 | 14.000.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18k | 9.953.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14k | 7.599.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10k | 5.138.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật lúc 7h30 ngày 3/10/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.000.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nguyên liệu 9999 | 13.500.000 | 13.700.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.110.000 | 14.412.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.060.000 | 14.360.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.060.000 | 14.370.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.810.000 | 14.260.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.740.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.990.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.990.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.990.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.790.000 | 14.290.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo 24K | 13.990.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.890.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.790.000 | 14.290.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.080.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.750.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.





