Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao, đạt tới 99,99%, chỉ một lượng rất nhỏ tạp chất. Vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, độ sáng bóng tự nhiên, còn được gọi vàng ta, vàng ròng hoặc vàng 24K.
Do hàm lượng vàng nguyên chất cao, vàng 9999 khá mềm, dẻo và dễ bị móp méo khi chịu va đập mạnh. Thông thường, vàng 9999 được chế tác dưới dạng vàng miếng hoặc nhẫn trơn.
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 29/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 6h sáng nay (29/9/2026), giá vàng miếng tại Doji niêm yết ở mức 13,94 - 14,24 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 200.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji giao dịch ở mức 13,95 - 14,35 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 200.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều.

Vàng nhẫn trơn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Ngoài vàng 9999, Doji còn cung cấp nhiều loại vàng khác, đáp ứng nhu cầu của đa dạng khách hàng.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 6h ngày 29/9/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 13.500.000 | 13.700.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.450.000 | 13.650.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 13.800.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 13.750.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.570.000 | 14.000.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18k | 9.953.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14k | 7.599.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10k | 5.138.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật lúc 6h ngày 29/9/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Doji | Vàng miếng SJC | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nguyên liệu 9999 | 13.500.000 | 13.700.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.800.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.940.000 | 14.242.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.890.000 | 14.190.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.890.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.640.000 | 14.090.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.680.000 | 14.180.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.750.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo 24K | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.850.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.750.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.940.000 | 14.240.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.700.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.





