Vàng 9999 là loại vàng có hàm lượng tinh khiết gần như tuyệt đối, đạt tới 99,99%. Đặc điểm nổi bật nhất của vàng 9999 mềm, dẻo và dễ trầy xước khi chịu va đập mạnh. Do chứa ít tạp chất, vàng 9999 có màu vàng ánh kim đậm đặc trưng, sáng bóng và không bị xỉn màu theo thời gian.
Vì đặc tính mềm, vàng 9999 khó gia công thành các loại trang sức có kiểu dáng tinh xảo hay đính đá phức tạp. Thay vào đó, vàng 9999 chủ yếu được chế tác dưới dạng vàng miếng, vàng thỏi hoặc nhẫn tròn trơn .
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 30/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 6h sáng nay (30/9/2026), giá vàng miếng 1L, 10L, 1KG được SJC niêm yết ở mức 13,95 - 14,25 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 10.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch tại mức 13,9 - 14,2 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 10.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.

Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa)
Bảng giá vàng tại SJC, cập nhật lúc 6h ngày 30/9/2026
Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.950.000 | 14.252.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 13.950.000 | 14.253.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 13.900.000 | 14.210.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99,99% | 13.650.000 | 14.100.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99% | 13.260.400 | 13.960.400 | đồng/chỉ |
Nữ trang 75% | 9.611.100 | 10.591.100 | đồng/chỉ |
Nữ trang 68% | 8.624.000 | 9.604.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 61% | 7.636.900 | 8.616.900 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 58,3% | 7.256.100 | 8.236.100 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 41,7% | 4.915.300 | 5.895.300 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng SJC với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 6h ngày 30/9/2026:
Thương hiệu | Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.650.000 | 14.100.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 13.650.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.650.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.950.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.





