• Bình luận

  • Facebook

  • Twitter

  • Zalo

    Zalo

  • Copy

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con rùa

Hạ Vũ03/02/2019 10:24:00 +07:00
tranleanhthu@vtc.gov.vn
03/02/2019 10:24:00 +07:00
Google News

Trong tiếng Anh, 'claw' là móng rùa, 'vertebral shell' là mai đốt sống của rùa.

8 3

Các phần trên cơ thể rùa bằng hình ảnh. (Ảnh: 7ESL)

Head: ĐầuNeck: CổCostal shell: Mai sườn
Eye: MắtFront leg: Chân trướcPygal shield: Mai trên đuôi
Nose: MũiClaw: MóngTail: Đuôi
Mouth: MồmNuchal shell: Mai gáyHind leg: Chân sau
Mandible: HàmVertebral shell: Mai đốt sốngMarginal Shield: Mép mai
Bình luận
vtcnews.vn