Đặc điểm của vàng 9999
Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất và chỉ khoảng 0,01% tạp chất. Đây còn được gọi là vàng ta, vàng ròng hoặc vàng 24K, thường được sử dụng để chế tác vàng miếng, vàng nhẫn trơn và các sản phẩm tích trữ.
Vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, độ sáng tự nhiên và giá trị cao nhờ hàm lượng vàng gần như tuyệt đối. Tuy nhiên, do đặc tính khá mềm nên vàng 9999 dễ bị trầy xước, móp hoặc biến dạng khi chịu tác động mạnh.
Vì vậy, vàng 9999 thường phù hợp với mục đích tích trữ, đầu tư hơn là chế tác những món trang sức có thiết kế cầu kỳ.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 22/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 8h30 sáng nay (22/8), giá vàng miếng SJC 999.9 được PNJ niêm yết ở mức 14,46 - 14,76 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với kết phiên hôm qua. Chênh lệch giữa chiều mua - bán duy trì ở mức 300.000 đồng/chỉ.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 tại PNJ niêm yết ở mức 14,4 - 14,75 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ giao dịch ở mức 14,19 - 14,69 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 8h30 ngày 22/8/2026
Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.400.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.400.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999.9 | 14.190.000 | 14.690.000 | đồng/chỉ |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.400.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.400.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999 | 14.175.000 | 14.675.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 9920 | 13.952.000 | 14.572.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 99 | 13.923.000 | 14.543.000 | đồng/chỉ |
Vàng 916 (22K) | 12.836.000 | 13.456.000 | đồng/chỉ |
Vàng 750 (18K) | 10.028.000 | 11.018.000 | đồng/chỉ |
Vàng 680 (16.3K) | 8.999.000 | 9.989.000 | đồng/chỉ |
Vàng 650 (15.6K) | 8.559.000 | 9.549.000 | đồng/chỉ |
Vàng 610 (14.6K) | 7.971.000 | 8.961.000 | đồng/chỉ |
Vàng 585 (14K) | 7.604.000 | 8.594.000 | đồng/chỉ |
Vàng 416 (10K) | 5.121.000 | 6.111.000 | đồng/chỉ |
Vàng 375 (9K) | 4.519.000 | 5.509.000 | đồng/chỉ |
Vàng 333 (8K) | 3.902.000 | 4.892.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại PNJ với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 8h30 ngày 22/8/2026:
Thương hiệu | Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.400.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.410.000 | 14.710.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.450.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.410.000 | 14.810.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.410.000 | 14.810.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 14.210.000 | 14.810.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.460.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.

