Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất, chứa tới 99,99% vàng nguyên chất và chỉ có 0,01% tạp chất. Loại vàng này còn gọi là vàng bốn số 9 hoặc vàng 24K.
Vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, mềm và dễ bị biến dạng khi va đập mạnh. Do đặc tính này, vàng 9999 thường được chế tác thành vàng miếng, nhẫn trơn hoặc trang sức đơn giản.
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 21/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 9h sáng nay (21/8/2026), giá vàng miếng SJC được Tập đoàn Doji niêm yết ở mức 14,36 - 14,66 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với kết phiên hôm qua.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji giao dịch ở mức 14,4 - 14,8 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 400.000 đồng/chỉ (mua vào) và tăng 100.000 đồng/chỉ (bán ra) so với kết phiên hôm qua.
Ngoài vàng 9999, Tập đoàn Doji còn cung cấp nhiều loại vàng khác, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 10h ngày 18/8/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.400.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 14.000.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.950.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 14.250.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 14.200.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 14.130.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18k | 10.323.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14k | 7.882.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10k | 5.329.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với thương hiệu khác
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật lúc 9h ngày 21/8/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.360.000 | 14.662.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.310.000 | 14.610.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.310.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 14.010.000 | 14.460.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.300.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.300.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 14.050.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.400.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ | |
Nguyên Liệu 99.99 | 14.000.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 14.250.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.150.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.150.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.150.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.950.000 | 14.450.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo 24K | 14.360.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.260.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.160.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.360.000 | 14.660.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 14.060.000 | 14.560.000 | đồng/chỉ |
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.





