Vàng miếng SJC là loại vàng miếng nguyên chất được sản xuất bởi Công ty TNHH MTV Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) và được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công nhận là thương hiệu vàng miếng quốc gia. Vàng miếng SJC có hàm lượng vàng nguyên chất đạt tới 99.99%.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 14/10/2026 bao nhiêu?
Theo khảo sát lúc 7h30 sáng nay (14/10/2026), giá vàng miếng SJC 1L, 10L, 1KG niêm yết ở mức 141,3 - 144,3 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 800.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với đầu giờ sáng qua. Chênh lệch giữa chiều mua và chiều bán ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch tại mức 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 800.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với đầu giờ sáng qua.

Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa: AI)
Bảng giá vàng tại SJC cập nhật lúc 7h30 ngày 14/10/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 5 chỉ | 14.130.000 | 14.432.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 14.130.000 | 14.433.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 14.080.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99,99% | 13.830.000 | 14.280.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99% | 13.438.600 | 14.138.600 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 75% | 9.746.100 | 10.726.100 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 68% | 8.746.400 | 9.726.400 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 61% | 7.746.700 | 8.726.700 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 58,3% | 7.361.100 | 8.341.100 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 41,7% | 4.990.400 | 5.970.400 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Tham khảo bảng so sánh giá vàng hôm nay tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật 7h30 sáng 14/10/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.130.000 | 14.432.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.830.000 | 14.280.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nguyên liệu 9999 | 13.450.000 | 13.650.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.850.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.800.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.930.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.930.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.930.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.730.000 | 14.230.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo 24K | 13.950.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.850.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.750.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.050.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.050.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.050.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.750.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.











