Đặc điểm của vàng 9999
Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết gần như tuyệt đối, với hàm lượng vàng nguyên chất lên tới 99,99%, chỉ chứa khoảng 0,01% các kim loại khác. Vì vậy, loại vàng này còn được gọi là vàng bốn số 9, vàng ròng hoặc vàng 24K.
Về đặc điểm, vàng 9999 có màu vàng đậm, ánh kim tự nhiên và giá trị cao. Tuy nhiên, do có độ tinh khiết lớn nên vàng khá mềm, dễ trầy xước hoặc biến dạng nếu chịu tác động mạnh. Do đó, vàng 9999 thường được sử dụng để sản xuất vàng miếng, vàng nhẫn trơn và các sản phẩm trang sức có thiết kế đơn giản.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 25/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Theo khảo sát lúc 9h30 ngày 25/8, giá vàng miếng SJC tại Doji được niêm yết ở mức 14,76 - 15,06 triệu đồng/chỉ (mua - bán), tăng 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với kết phiên hôm qua.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng giao dịch ở mức 15,1 - 15,5 triệu đồng/chỉ (mua - bán), tăng 200.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với kết phiên hôm qua.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 9h30 ngày 25/8/2026
Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC | 14.760.000 | 15.060.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 15.100.000 | 15.500.000 | đồng/chỉ |
Vàng nguyên liệu 9999 | 14.600.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ |
Vàng nguyên liệu 999 | 14.550.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 9999 | 15.000.000 | 15.400.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 999 | 14.950.000 | 15.350.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99 | 14.680.000 | 15.150.000 | đồng/chỉ |
Giá nguyên liệu 18K | 10.767.000 | - | đồng/chỉ |
Giá nguyên liệu 14K | 8.221.000 | - | đồng/chỉ |
Giá nguyên liệu 10K | 5.558.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Doji với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 9h30 sáng ngày 25/8/2026:
Thương hiệu | Sản phẩm | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.760.000 | 15.060.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.750.000 | 15.050.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.760.000 | 15.060.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.710.000 | 15.010.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.760.000 | 15.060.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 15.100.000 | 15.500.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 15.100.000 | 15.500.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 15.100.000 | 15.500.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 14.900.000 | 15.400.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.760.000 | 15.060.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.850.000 | 15.250.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.850.000 | 15.250.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.





