Chi tiết bảng lương công an dự kiến từ 1/7

13/03/2026 12:47:00 +07:00
(VTC News) -

Nếu lương cơ sở tăng 8% từ 1/7, lương đại tướng Công an Nhân dân sẽ tăng lên 26.282.880 đồng/tháng (chưa tính phụ cấp).

Hiện nay, mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng. Với mức tăng dự kiến 8%, mức lương cơ sở sẽ tăng lên 2.527.200 đồng/tháng từ 1/7/2026.

Lương cơ sở là căn cứ để tính lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo công thức: Lương = lương cơ sở x hệ số lương, chưa bao gồm các khoản phụ cấp.

Theo quy định, sĩ quan Công an Nhân dân còn được hưởng phụ cấp thâm niên (tính theo mức lương hiện hưởng và thời gian phục vụ tại ngũ) cộng với phụ cấp công vụ và phụ cấp chức vụ lãnh đạo.

Mức phụ cấp của sĩ quan công an được tính bằng cách lấy hệ số phụ cấp nhân với mức lương cơ sở.

Bảng lương dự kiến của sĩ quan Công an từ ngày 1/7

Cấp bậc quân hàmHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
Đại tướng10,424.336.00026.282.8801.946.880
Thượng tướng9,822.932.00024.766.5601.834.560
Trung tướng9,221.528.00023.250.2401.722.240
Thiếu tướng8,620.124.00021.733.9201.609.920
Đại tá818.720.00020.217.6001.497.600
Thượng tá7,317.082.00018.448.5601.366.560
Trung tá6,615.444.00016.679.5201.235.520
Thiếu tá614.040.00015.163.2001.123.200
Đại úy5,412.636.00013.646.8801.010.880
Thượng úy511.700.00012.636.000936.000
Trung úy4,610.764.00011.625.120861.120
Thiếu úy4,29.828.00010.614.240786.240
Thượng sĩ3,88.892.0009.603.360711.360
Trung sĩ3,58.190.0008.845.200655.200
Hạ sĩ3,27.488.0008.087.040599.040

Bảng lương dự kiến chuyên môn kỹ thuật Công an từ 1/7

Chuyên môn kỹ thuật là công dân Việt Nam được tuyển chọn, hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật của ngành Công an và được phong, thăng hàm cấp tá, cấp úy, hạ sĩ quan.

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,859.009.0009.729.720720.720
24,29.828.00010.614.240786.240
34,5510.647.00011.496.760849.760
44,911.466.00012.383.280917.280
55,2512.285.00013.267.800982.800
65,613.104.00014.152.3201.048.320
75,9513.923.00015.036.8401.113.840
86,314.742.00015.920.1001.178.100
96,6515.561.00016.805.8801.244.880
10716.380.00017.690.4001.310.400
117,3517.199.00018.574.9201.375.920
127,718.018.00019.459.4401.441.440

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,658.541.0009.224.280683.280
249.360.00010.108.800748.800
34,3510.179.00010.996.320817.320
44,710.998.00011.877.840879.840
55,0511.817.00012.762.360945.360
65,412.636.00013.646.8801.010.880
75,7513.455.00014.531.4001.076.400
86,114.274.00015.415.9201.141.920
96,4515.093.00016.300.4401.207.440
106,815.912.00017.184.9601.272.960
117,1516.731.00018.069.4801.338.480
127,517.550.00018.954.0001.404.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,58.190.0008.845.200655.200
23,88.892.0009.754.992862.992
34,19.594.00010.361.520767.520
44,410.296.00011.119.680823.680
54,710.998.00011.877.840879.840
6511.700.00012.636.000936.000
75,312.402.00013.394.160992.160
85,613.104.00014.152.3201.048.320
95,913.806.00014.910.4801.104.480
106,214.508.00015.668.6401.160.640

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,27.488.0008.087.040599.040
23,58.190.0008.845.200655.200
33,88.892.0009.754.992862.992
44,19.594.00010.361.520767.520
54,410.296.00011.119.680823.680
64,710.998.00011.877.840879.840
7511.700.00012.636.000936.000
85,312.402.00013.394.160992.160
95,613.104.00014.152.3201.048.320
105,913.806.00014.910.4801.104.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,27.488.0008.087.040599.040
23,458.073.0008.718.840645.840
33,78.658.0009.350.640692.640
43,959.243.0009.982.440739.440
54,29.828.00010.614.240786.240
64,4510.413.00011.246.040833.040
74,710.998.00011.877.840879.840
84,9511.583.00012.509.640926.640
95,212.168.00013.141.440973.440
105,4512.753.00013.773.2401.020.240

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
12,956.903.0007.455.240552.240
23,27.488.0008.087.040599.040
33,458.073.0008.718.840645.840
43,78.658.0009.350.640692.640
53,959.243.0009.982.440739.440
64,29.828.00010.614.240786.240
74,4510.413.00011.246.040833.040
84,710.998.00011.877.840879.840
94,9511.583.00012.509.640926.640
105,212.168.00013.141.440973.440

Ngoài ra, bạn đọc có thể tìm hiểu chi tiết trong bài viết bảng lương quân đội dự kiến từ 1/7 để nắm rõ các mức lương dự kiến sau khi điều chỉnh.

Anh Văn
Bình luận
vtcnews.vn