Bảng lương quân đội dự kiến từ 1/7

13/03/2026 07:14:00 +07:00
(VTC News) -

Nếu lương cơ sở tăng 8%, lương của sĩ quan quân đội cao nhất là cấp bậc quân hàm đại tướng tăng từ 24,3 triệu đồng lên gần 26,3 triệu đồng.

Chính phủ dự kiến tạm thời điều chỉnh mức lương cơ sở tăng khoảng 8% từ ngày 1/7/2026. Các khoản lương hưu, trợ cấp người có công, trợ cấp bảo trợ xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội cũng sẽ được điều chỉnh tăng tương ứng.

Lương cơ sở hiện nay là 2,34 triệu đồng/tháng. Với mức tăng dự kiến 8%, lương cơ sở sẽ lên khoảng 2,527 triệu đồng/tháng (tăng thêm khoảng 187.200 đồng).

Lương cơ sở là căn cứ để tính tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo công thức: lương = lương cơ sở x hệ số lương.

Dự kiến bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội từ 1/7

Cấp bậc quân hàmHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
Đại tướng10,424.336.00026.282.8801.946.880
Thượng tướng9,822.932.00024.766.5601.834.560
Trung tướng9,221.528.00023.250.2401.722.240
Thiếu tướng8,620.124.00021.733.9201.609.920
Đại tá818.720.00020.217.6001.497.600
Thượng tá7,317.082.00018.448.5601.366.560
Trung tá6,615.444.00016.679.5201.235.520
Thiếu tá614.040.00015.163.2001.123.200
Đại úy5,412.636.00013.646.8801.010.880
Thượng úy511.700.00012.636.000936.000
Trung úy4,610.764.00011.625.120861.120
Thiếu úy4,29.828.00010.614.240786.240
Thượng sĩ3,88.892.0009.603.360711.360
Trung sĩ3,58.190.0008.845.200655.200
Hạ sĩ3,27.488.0008.087.040599.040

Dự kiến bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc Quân đội từ 1/7

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,27.488.0008.087.040599.040
23,458.073.0008.718.840645.840
33,78.658.0009.350.640692.640
43,959.243.0009.982.440739.440
54,29.828.00010.614.240786.240
64,4510.413.00011.246.040833.040
74,710.998.00011.877.840879.840
84,9511.583.00012.509.640926.640
95,212.168.00013.141.440973.440
105,4512.753.00013.773.2401.020.240

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
12,956.903.0007.455.240552.240
23,27.488.0008.087.040599.040
33,458.073.0008.718.840645.840
43,78.658.0009.350.640692.640
53,959.243.0009.982.440739.440
64,29.828.00010.614.240786.240
74,4510.413.00011.246.040833.040
84,710.998.00011.877.840879.840
94,9511.583.00012.509.640926.640
105,212.168.00013.141.440973.440

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,58.190.0008.845.200655.200
23,88.892.0009.603.360711.360
34,19.594.00010.361.520767.520
44,410.296.00011.119.680823.680
54,710.998.00011.877.840879.840
6511.700.00012.636.000936.000
75,312.402.00013.394.160992.160
85,613.104.00014.152.3201.048.320
95,913.806.00014.910.4801.104.480
106,214.508.00015.668.6401.160.640

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,27.488.0008.087.040599.040
23,58.190.0008.845.200655.200
33,88.892.0009.603.360711.360
44,19.594.00010.361.520767.520
54,410.296.00011.119.680823.680
64,710.998.00011.877.840879.840
7511.700.00012.636.000936.000
85,312.402.00013.394.160992.160
95,613.104.00014.152.3201.048.320
105,913.806.00014.910.4801.104.480

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,859.009.0009.729.720720.720
24,29.828.00010.614.240786.240
34,5510.647.00011.498.760851.760
44,911.466.00012.383.280917.280
55,2512.285.00013.267.800982.800
65,613.104.00014.152.3201.048.320
75,9513.923.00015.036.8401.113.840
86,314.742.00015.921.3601.179.360
96,6515.561.00016.805.8801.244.880
10716.380.00017.690.4001.310.400
117,3517.199.00018.574.9201.375.920
127,718.018.00019.459.4401.441.440

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,658.541.0009.224.280683.280
249.360.00010.108.800748.800
34,3510.179.00010.996.320817.320
44,710.998.00011.877.840879.840
55,0511.817.00012.762.360945.360
65,412.636.00013.646.8801.010.880
75,7513.455.00014.531.4001.076.400
86,114.274.00015.415.9201.141.920
96,4515.093.00016.300.4401.207.440
106,815.912.00017.184.9601.272.960
117,1516.731.00018.069.4801.338.480
127,517.550.00018.954.0001.404.000

Dự kiến bảng lương công nhân quốc phòng từ 1/7

Lương công nhân quốc phòng loại A

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,58.190.0008.845.200655.200
23,859.009.0009.729.720720.720
34,29.828.00010.614.240786.240
44,5510.647.00011.498.760851.760
54,911.466.00012.383.280917.280
65,2512.285.00013.267.800982.800
75,613.104.00014.152.3201.048.320
85,9513.923.00015.036.8401.113.840
96,314.742.00015.921.3601.179.360
106,6515.561.00016.805.8801.244.880

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
13,27.480.0008.087.040607.040
23,558.307.0008.971.560664.560
33,99.126.0009.856.080730.080
44,259.945.00010.740.600795.600
54,610.764.00011.625.120861.120
64,9511.583.00012.509.640926.640
75,312.402.00013.394.160992.160
85,6513.221.00014.278.6801.057.680
9614.040.00015.163.2001.123.200
106,3514.859.00016.047.7201.188.720

Lương công nhân quốc phòng loại B

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
12,96.786.0007.328.880542.880
23,27.488.0008.087.040599.040
33,58.190.0008.845.200655.200
43,88.892.0009.603.360711.360
54,19.594.00010.361.520767.520
64,410.296.00011.119.680823.680
74,710.998.00011.877.840879.840
8511.700.00012.636.000936.000
95,312.402.00013.394.160992.160
105,613.104.00014.152.3201.048.320
Anh Văn
Bình luận
vtcnews.vn