Bảng lương của viên chức dự kiến khi tăng lương cơ sở từ 1/7

13/03/2026 11:15:00 +07:00
(VTC News) -

Lương của cán bộ, viên chức vẫn được tính theo mức lương cơ sở nên khi lương cơ sở tăng 8% từ 1/7 thì lương của nhóm này tiếp tục được điều chỉnh.

Từ ngày 1/7/2026, Chính phủ dự kiến tạm thời điều chỉnh mức lương cơ sở tăng khoảng 8%. Các khoản lương hưu, trợ cấp người có công, trợ cấp bảo trợ xã hội và trợ cấp hưu trí xã hội cũng sẽ được điều chỉnh tăng tương ứng.

Lương cơ sở hiện nay là 2.340.000 đồng/tháng. Với mức tăng dự kiến 8% như nêu trên, lương cơ sở sẽ lên mức 2.527.200 đồng/tháng (mỗi tháng tăng 187.200 đồng đồng).

Căn cứ Thông tư số 07/2024 của Bộ Nội vụ, tiền lương của viên chức được tính bằng công thức: Tiền lương = Mức lương cơ sở x Hệ số lương (tiền lương này chưa bao gồm các khoản phụ cấp).

Theo Nghị định số 204/2004, với mức lương cơ sở dự kiến là 2.527.200 đồng/tháng thì bảng lương của cán bộ, viên chức từ 1/7 sẽ được dự tính như sau:

Bảng lương viên chức loại A3

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
16,214.508.00015.668.6401.160.640
26,5615.350.40016.578.4321.228.032
36,9216.192.80017.488.2241.295.424
47,2817.035.20018.389.0161.353.816
57,6417.877.60019.307.8081.430.208
6818.720.00020.217.6001.497.600

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
15,7513.455.00014.531.4001.076.400
26,1114.297.40015.441.1921.143.792
36,4715.139.80016.350.9841.211.184
46,8315.982.20017.260.7761.278.576
57,1916.824.60018.170.5681.345.968
67,5517.667.00019.080.3601.413.360

Bảng lương viên chức loại A2

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
14,410.296.00011.119.680823.680
24,7411.091.60011.978.928887.328
35,0811.887.20012.838.176950.976
45,4212.682.80013.697.4241.014.624
55,7613.478.40014.556.6721.078.272
66,1014.274.00015.415.9201.141.920
76,4415.069.60016.275.1681.205.568
86,7815.865.20017.134.4161.269.216

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
149.360.00010.108.800748.800
24,3410.155.60010.968.048812.448
34,6810.951.20011.827.296876.096
45,0211.746.80012.686.544939.744
55,3612.542.40013.545.7921.003.392
65,713.338.00014.405.0401.067.040
76,0414.133.60015.264.2881.130.688
86,3814.929.20016.123.5361.194.336

Bảng lương viên chức loại A1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
12,345.475.6005.913.648438.048
22,676.247.8006.747.624499.824
337.020.0007.581.600561.600
43,337.792.2008.415.576623.376
53,668.564.4009.249.552685.152
63,999.336.60010.083.528746.928
74,3210.108.80010.917.504808.704
84,6510.881.00011.751.480870.480
94,9811.653.20012.585.456932.256

Bảng lương viên chức loại B

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
11,864.352.4004.700.592348.192
22,064.820.4005.206.032385.632
32,265.288.4005.711.472423.072
42,465.756.4006.216.912460.512
52,666.224.4006.722.352497.952
62,866.692.4007.227.792535.392
73,067.160.4007.733.232572.832
83,267.628.4008.238.672610.272
93,468.096.4008.744.112647.712
103,668.564.4009.249.552685.152
113,869.032.4009.754.992722.592
124,069.500.40010.260.432760.032

Bảng lương viên chức loại C

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
11,653.861.0004.169.880308.880
21,834.282.2004.624.776342.576
32,014.703.4005.079.672376.272
42,195.124.6005.534.568409.968
52,375.545.8005.989.464443.664
62,555.967.0006.444.360477.360
72,736.388.2006.899.256511.056
82,916.809.4007.354.152544.752
93,097.230.6007.809.048578.448
103,277.651.8008.263.944612.144
113,458.073.0008.718.840645.840
123,638.494.2009.173.736679.536

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
124.680.0005.054.400374.400
22,185.101.2005.509.296408.096
32,365.522.4005.964.192441.792
42,545.943.6006.419.088475.488
52,726.364.8006.873.984509.184
62,96.786.0007.328.880542.880
73,087.207.2007.783.776576.576
83,267.628.4008.238.672610.272
93,448.049.6008.693.568643.968
103,628.470.8009.148.464677.664
113,88.892.0009.603.360711.360
123,989.313.20010.058.256745.056

Nhóm 3

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương dự kiến từ 1/7Tăng
11,53.510.0003.790.800280.800
21,683.931.2004.245.696314.496
31,864.352.4004.700.592348.192
42,044.773.6005.155.488381.888
52,225.194.8005.610.384415.584
62,45.616.0006.050.280449.280
72,586.037.2006.520.176482.976
82,766.458.4006.975.072516.672
92,946.879.6007.429.968550.368
103,127.300.8007.884.864584.064
113,37.722.0008.339.760617.760
123,488.143.2008.794.656651.456

Tham khảo thêm bảng lương quân đội dự kiến từ 1/7

Anh Văn
Bình luận
vtcnews.vn