(VTC News) - Chiều 10/8 Trường ĐH Thủy lợi, ĐH Tây Bắc, ĐH Y Hải Phòng công bố điểm trúng tuyển các ngành năm 2010.
![]() |
| Thí sinh dự thi ĐH năm 2010 (Ảnh: Phạm Thịnh) |
ĐH Thuỷ lợi:
Điểm chuẩn vào trường năm nay là 15 điểm. Thí sinh dự thi và học tại cơ sở 2 (TLS) điểm sàn là 13.
Điểm chuẩn cho thí sinh thi ở cơ sở 1 (TLA) chuyển vào vào cơ sở 2 (TLS) là 14 điểm.
Ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
* Thi và học tại Hà Nội (TLA) | A | 15 |
- Kĩ thuật Công trình (gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng giao thông; Kĩ thuật đường thủy) | A | 18 |
- Kĩ thuật tài nguyên nước | A | 15 |
- Thủy văn và tài nguyên nước | A | 15 |
- Kĩ thuật điện và năng lượng tái tạo | A | 15 |
- Kĩ thuật cơ khí | A | 15 |
- Công nghệ thông tin | A | 15 |
- Cấp thoát nước | A | 15 |
- Kĩ thuật bờ biển | A | 15 |
- Kĩ thuật môi trường | A | 15 |
- Kĩ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn | A | 15 |
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Quản lý xây dựng; Công trình giao thông; Công trình ngầm; Công trình thủy) | A | 16,5 |
- Kỹ thuật điện | A | 15 |
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A | 15 |
- Quản trị Kinh doanh | A | 15 |
- Kế toán | A | 17 |
* Thi và học tại cơ sở 2 - TP.HCM | 13 | |
* Cơ sở 1 (TLA) chuyển vào vào cơ sở 2 (TLS) | 14 |
Điểm chuẩn NV1 ĐH Tây Bắc năm 2010:
STT | Tên ngành | Mã ngành | Khối | Điểm trúng tuyển NV1 |
1 | SP Toán học | 101 | A | 13.0 |
2 | SP Tin học | 102 | A | 13,0 |
3 | SP Vật lí | 103 | A | 13,0 |
4 | SP Hoá học | 204 | A | 13,0 |
5 | SP Sinh học | 301 | B | 14,0 |
6 | SP Ngữ văn | 601 | C | 14,0 |
7 | SP Lịch sử | 602 | C | 14,0 |
8 | SP Địa lý | 603 | C | 15,0 |
9 | GD chính trị | 605 | C | 14,0 |
10 | SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 13,0 |
11 | GD Thể chất | 901 | T | 11,5 |
12 | GD Tiểu học | 903 | A | 13,0 |
C | 14,0 | |||
13 | GD Mầm non | 904 | M | 12,0 |
14 | SP Sinh - Hoá | 905 | B | 14.0 |
15 | SP Sử - Địa | 906 | C | 14,0 |
16 | SP Toán - Lý | 907 | A | 13,0 |
17 | SP Văn - GDCD | 908 | C | 14,0 |
18 | Lâm sinh | 302 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
19 | Chăn nuôi | 303 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
20 | Nông học | 305 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
21 | Bảo vệ thực vật | 304 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
22 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 306 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
23 | Kế toán | 401 | A | 13,0 |
24 | CN thông tin | 104 | A | 13,0 |
25 | Quản trị KD | 105 | A | 13,0 |
26 | Tài chính-Ngân hàng | 106 | A | 14.0 |
NV2 vào ĐH Tây Bắc
STT | Tên ngành | Mã ngành | Khối | Mức điểm nhận xét tuyển NV2 | Chỉ tiêu dự kiến tuyển NV2 |
1 | SP Toán học | 101 | A | 13.0 | 12 |
2 | SP Tin học | 102 | A | 13,0 | 67 |
3 | SP Vật lí | 103 | A | 13,0 | 39 |
4 | SP Hoá học | 204 | A | 13,0 | 31 |
5 | SP Sinh học | 301 | B | 14,0 | 32 |
9 | GD chính trị | 605 | C | 14,0 | 55 |
10 | SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 13,0 | 45 |
14 | SP Sinh - Hoá | 905 | B | 14.0 | 24 |
15 | SP Sử - Địa | 906 | C | 14,0 | 21 |
16 | SP Toán - Lý | 907 | A | 13,0 | 54 |
17 | SP Văn - GDCD | 908 | C | 14,0 | 59 |
18 | Lâm sinh | 302 | A | 13,0 | 30 |
B | 14,0 | 30 | |||
19 | Chăn nuôi | 303 | A | 13,0 | 31 |
B | 14,0 | 31 | |||
20 | Nông học | 305 | A | 13,0 | 34 |
B | 14,0 | 34 | |||
21 | Bảo vệ thực vật | 304 | A | 13,0 | 31 |
B | 14,0 | 31 | |||
22 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 306 | A | 13,0 | 24 |
B | 14,0 | 25 | |||
23 | Kế toán | 401 | A | 13,0 | 40 |
24 | CN thông tin | 104 | A | 13,0 | 66 |
25 | Quản trị KD | 105 | A | 13,0 | 81 |
26 | Tài chính-Ngân hàng | 106 | A | 14.0 | 30 |
Trường Đại Học Y Hải Phòng thông báo điểm chuẩn năm 2010 các ngành như sau:
1. Bác sỹ đa khoa: 21,5 điểm
2. Bác sỹ Răng Hàm Mặt: 22,5 điểm
3. Cử nhân kỹ thuật y học: 19,5 điểm
4. Cử nhân điều dưỡng: 18,0 điểm
5. Bác sỹ Y học dự phòng: 18,0 điểm
Phạm Thịnh



Bình luận