BỘ CHÍNH TRỊ

Tô Lâm

Tô Lâm

Tổng Bí thư

Tô Lâm

Tổng Bí thư

Tô Lâm

- 1974-1979: Sinh viên trường Đại học An ninh Nhân dân (nay là Học viện An ninh Nhân dân)
- 10/1979-12/1988: Cán bộ Cục Bảo vệ chính trị I, Bộ Công an
- 1988-1990: Phó Trưởng phòng, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 1990-1993: Trưởng phòng, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 1993-1997: Phó Cục trưởng, Tổng cục An ninh, Bộ Công an
- 1997-2006: Cục trưởng, Tổng cục An ninh, Bộ Công an
- 6/2006-12/2009: Phó Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh, Bộ Công an; tháng 4/2007 được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng
- 12/2009: Phó Tổng cục trưởng phụ trách Tổng cục An ninh I, Bộ Công an
- 2/2010-7/2010: Bí thư Đảng ủy, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I, Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; tháng 7/2010 được thăng cấp bậc hàm Trung tướng
- 8/2010-1/2011: Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
- 1/2011-7/2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
- 8/2011-1/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an; tháng 9/2014 được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng
- 1/2016-3/2016: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
- 4/2016: Ủy viên Bộ Chính trị (khóa XII, XIII); Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Ủy viên Ban Cán sự Đảng Chính phủ; Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Công an; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo Trung ương phòng, chống tham nhũng (nay là Ban Chỉ đạo Trung ương phòng, chống tham nhũng, tiêu cực); Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên (7/2016-10/2017); tháng 1/2019 được thăng cấp bậc hàm Đại tướng
- 22/5/2024: Tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch nước, đồng thời Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Công an
- 3/8/2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII
- 21/10/2024: Thôi giữ chức Chủ tịch nước
- 30/10/2024: Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết nghị chuyển sinh hoạt từ Đoàn đại biểu Quốc hội Khóa XV tỉnh Hưng Yên đến Đoàn đại biểu Quốc hội Khóa XV TP Hà Nội
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV thống nhất tuyệt đối bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sĩ Luật học; Đại học An ninh nhân dân

Trần Thanh Mẫn

Trần Thanh Mẫn

Chủ tịch Quốc hội

Trần Thanh Mẫn

Chủ tịch Quốc hội

Trần Thanh Mẫn

- 7/1979-9/1980: Cán bộ Ban Trường học Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- 10/1980-12/1982: Chánh Văn phòng Huyện đoàn Châu Thành, Ủy viên Ban Chấp hành, sau đó là Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- 1/1983-12/1987: Phó Bí thư Thường trực Huyện đoàn, Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Châu Thành; Đại biểu HĐND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- 1/1988-6/1994: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang, sau đó làm Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh khóa IV; học Cử nhân chính trị tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh hệ chính quy
- 7/1994-11/1999: Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ
- 12/1999-12/2003: Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ
1/2004-3/2008: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006), Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND TP Cần Thơ nhiệm kỳ 2004-2009
3/2008-12/2010: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ
- 1/2011-9/2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ
- 10/2015-3/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1/2016); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII TP Cần Thơ
- 4/2016-6/2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014-2019; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; Đại biểu Quốc hội khóa XIV
- 7/2017-5/2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) được Trung ương bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng
- 6/2018-9/2019: Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014-2019; Đại biểu Quốc hội khóa XIV
- 9/2019-4/2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2019-2024; Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII được tái cử Ban Chấp hành Trung ương và được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII. Tại kỳ họp lần thứ 11 Quốc hội khóa XIV được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội
- 5/2021-5/2024: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (4/2021-7/2021); Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam khóa XV và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam-Lào (từ 11/2021)
- 2/5/2024: Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân công điều hành hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội cho đến khi kiện toàn được chức danh Chủ tịch Quốc hội khóa XV theo quy định
- 20/5/2024: Tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội nhiệm kỳ 2021-2026
- 22/5/2024: Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- 24/1/2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025
- 6/2025: Chủ tịch Hội đồng Bầu cử Quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế

Trần Cẩm Tú

Trần Cẩm Tú

Thường trực Ban Bí thư

Trần Cẩm Tú

Thường trực Ban Bí thư

Trần Cẩm Tú

- 10/1979-11/1983: Công nhân Lâm trường Hương Sơn, Nghệ Tĩnh
- 12/1983-11/1988: Sinh viên Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Hà Sơn Bình
- 12/1988-3/1995: Cán bộ Lâm trường Hương Sơn, Hà Tĩnh
- 4/1995-6/2004: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng, Phó Giám đốc, Phó Bí thư Đảng ủy; Giám đốc, Bí thư Đảng ủy Công ty Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn, Hà Tĩnh
- 6/2004-7/2007: Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện; Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, Hà Tĩnh
- 7/2007-2/2009: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Tĩnh
- 3/2009-2/2011: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra
- 2/2011-7/2011: Ủy viên Trung ương Đảng; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 8/2011-2/2015: Ủy viên Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Quân sự Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình
- 2/2015-2/2016: Ủy viên Trung ương Đảng; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 2/2016-5/2018: Ủy viên Trung ương Đảng; Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương, nhiệm kỳ 2015-2020
- 6/2018-1/2021: Bí thư Trung ương Đảng; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
- 1/2021-9/4/2021: Ủy viên Bộ Chính trị; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
- 10/4/2021: Ủy viên Bộ Chính trị; Bí thư Trung ương Đảng; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (9/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (7/2021)
- 25/10/2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng Khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 23/1/2025: Thôi giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 3/2/2025: Được Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị và được phân công giữ chức Thường trực Ban Bí thư khóa XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Nông nghiệp, Kỹ sư Lâm nghiệp

Lê Minh Hưng

Lê Minh Hưng

Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Lê Minh Hưng

Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Lê Minh Hưng

- 10/1993-1/1998: Chuyên viên phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước; Tham dự khóa học về Kinh tế thị trường và Phân tích tài chính của IMF tại Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc (3/1996-6/1996); Học Thạc sĩ về Kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10/1996-9/1997)
- 2/1998-2/2002: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước
- 3/2002-12/2009: Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước
- 1/2010-10/2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước
- 10/2011-10/2014: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- 11/2014-1/2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng
- 1/2016-4/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 4/2016-10/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- 10/2020-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 1/2021-5/2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ 11/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 5/2024-6/2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 6/2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 10/2024: Phó trưởng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- 6/2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công, Cử nhân tiếng Pháp

Đỗ Văn Chiến

Đỗ Văn Chiến

Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội

Đỗ Văn Chiến

Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội

Đỗ Văn Chiến

- 10/1986-10/1988: Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái
- 11/1988-7/1993: Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam
- 8/1993-11/1994: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 12/1994-1/1996: Phó Trưởng Ban Tài chính - Quản trị, tỉnh Tuyên Quang
- 2/1996-2/1998: Phó Trưởng Ban rồi Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang
- 3/1998-7/2001: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 8/2001-6/2009: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch rồi Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006)
- 6/2009-7/2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7/2011); (từ 5-7/2011 giữ chức vụ Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động giữ chức vụ mới)
- 8/2011-2/2015: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII
- 2/2015-4/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1/2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII
- 4/2016-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7/2016). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng và được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu vào Ban Bí thư (từ 1/2021)
- 1/2021-4/2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV
- 4/2021-10/2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam. Tại Hội nghị Trung ương 9, khóa XIII (5/2024), được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7/2021)
- 10/2024-1/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 1/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XV
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Nông nghiệp

Bùi Thị Minh Hoài

Bùi Thị Minh Hoài

Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Bùi Thị Minh Hoài

Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Bùi Thị Minh Hoài

- 8/1988-6/1995: Cán bộ, Thanh tra viên cấp I, Thanh tra thành phố Nam Định
- 7/1995-12/1996: Phó Chánh Thanh tra thành phố Nam Định
- 1/1997-10/1998: Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính - Tổng hợp, Thanh tra viên cấp II, Thanh tra tỉnh Hà Nam
- 10/1998-12/2000: Kiểm tra viên chính, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam
- 12/2000-4/2004: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam
- 5/2004-2/2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh Hà Nam
- 2/2006-9/2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006)
- 9/2008-3/2009: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 4/2009-2/2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
- 2/2011-4/2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1/2016); Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các Cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương nhiệm kỳ 2010-2015
- 5/2018-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (đến 7/2024)
- 4/2021-7/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Dân vận Trung ương; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX; Chủ tịch Hội đồng công tác quần chúng Trung ương, Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở, Trưởng Ban Chỉ đạo công tác tôn giáo
- 7/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 16/5/2024: Tại Hội nghị lần thứ 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị
- 7/2024-11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2020-2025, 2025-2030; Bí thư Đảng ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô
- 29/7/2024-11/2025: Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hà Nội
- 11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa X, nhiệm kỳ 2024-2029
- 10/11/2025: Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ, Cử nhân Luật

Phan Văn Giang

Phan Văn Giang

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Phan Văn Giang

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Phan Văn Giang

- 8/1978-11/1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (Chiến đấu tại Cao Bằng)
- 12/1979-4/1980: Chiến sĩ ôn văn hóa tại trường Văn hoá Quân khu 1
- 5/1980-8/1983: Học viên trường Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Tăng
- 9/1983-9/1984: Trung úy, Trung đội trưởng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 10/1984-4/1986: Chi ủy viên, Thượng úy, Phó Đại đội trưởng Kỹ thuật, Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 5/1986-3/1989: Phó Bí thư Chi bộ, Đại úy, Đại đội trưởng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 4/1989-8/1990: Đảng ủy viên Tiểu đoàn, Đại úy, Phó Tiểu đoàn trưởng-Tham mưu trưởng, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 9/1990-9/1993: Thiếu tá, Học viên Học viện Lục quân
- 10/1993-3/1994: Thiếu tá, Trợ lý Tăng thiết giáp, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 4/1994-3/1996: Thiếu tá, Trợ lý Tác chiến, phòng Tham mưu, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 4/1996-8/1997: Trung tá, Phó Tham mưu trưởng, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 9/1997-9/1998: Đảng ủy viên Trung đoàn, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng - Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 10/1998-6/1999: Trung tá, Học viên Đại học Đại cương tại Học viện Hậu cần
- 7/1999-11/1999: Đảng ủy viên Trung đoàn, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng - Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 12/1999-7/2001: Phó Bí thư Đảng ủy Trung đoàn, Trung tá, Trung đoàn trưởng Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 8/2001: Trung tá, Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
9/2001-7/2002: Thượng tá, Học viên Chỉ huy Tham mưu Binh chủng Hợp thành tại Học viện Lục quân
- 8/2002-5/2003: Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 6/2003-10/2003: Đảng ủy viên Sư đoàn, Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng - Tham mưu trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 11/2003-8/2006: Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn, Đại tá, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 9/2006-8/2007: Đại tá, Học viên Học viện Quốc phòng.
- 9/2007-7/2008: Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn, Đại tá, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1
- 8/2008-1/2009: Đảng ủy viên Quân đoàn, Đại tá, Phó Tư lệnh về Quân sự Quân đoàn 1
- 2/2009-5/2010: Đảng ủy viên Quân đoàn, Đại tá, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn 1
- 6/2010-9/2011: Phó Bí thư Đảng ủy Quân đoàn, Thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 1
- 10/2011-2/2014: Bí thư Đảng ủy Bộ Tổng tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng; Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam
- 3/2014-3/2016: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (2/2014-6/2014)
- 4/2016: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
- 5/2016-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
- 1/2021-3/2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
- 4/2021-7/2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Ủy viên Hội đồng bầu cử Quốc gia
- 7/2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 24/1/2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025
- 6/2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học Quân sự

Lương Tam Quang

Lương Tam Quang

Bộ trưởng Bộ Công an

Lương Tam Quang

Bộ trưởng Bộ Công an

Lương Tam Quang

- 1/1983-8/1985: Học viên trường An ninh IV
- 9/1985-10/1989: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 11/1989-8/1994: Học viên trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân)
- 9/1994-4/1996: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 5/1996-9/2006: Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng Cục An ninh, Bộ Công an
- 10/2006-3/2009: Phó Trưởng phòng, Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh, Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an
- 3/2009-12/2009: Phó Cục trưởng - Thư ký lãnh đạo Bộ Công an
- 12/2009-7/2010: Phó Cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II, Bộ Công an
- 8/2010-9/2017: Cục trưởng - Phó Chánh Văn phòng Bộ Công an; Được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng (từ 11/2014)
- 9/2017-8/2019: Chánh Văn phòng Bộ Công an; Được thăng cấp bậc hàm Trung tướng (từ 1/2019)
- 8/2019-6/2024: Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương (từ 1/2020); kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an (từ 5/2020)
- 1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 1/2022: Được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng
- 6/2024-8/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa III; Thượng tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- 16/8/2024-3/2025: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Thượng tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- 20/10/2024: Được thăng cấp bậc hàm Đại tướng
- 24/1/2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025
- 3/2025: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Đại tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia nhiệm kỳ 2025-2030
- 6/2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành Điều tra tội phạm, Cử nhân luật

Nguyễn Duy Ngọc

Nguyễn Duy Ngọc

Bí thư Thành ủy Hà Nội

Nguyễn Duy Ngọc

Bí thư Thành ủy Hà Nội

Nguyễn Duy Ngọc

- 2009-2011: Trưởng Công an huyện Thanh Trì, Trưởng phòng Cảnh sát Giao thông đường bộ - đường sắt (PC27), Công an thành phố Hà Nội
- 2012: Đại tá, Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát Điều tra (PC44), Phó Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra, Công an thành phố Hà Nội
- 3/2013: Đại tá, Phó Giám đốc Công an thành phố Hà Nội
- 1/2014: Đại tá, Phó Giám đốc Công an thành phố Hà Nội, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra Công an thành phố Hà Nội
- 11/2016: Đại tá, Phó Tổng Cục trưởng Tổng Cục Cảnh sát, kiêm Cục trưởng Cục Cảnh sát Điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, Bộ Công an, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
- 2017: Được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng
- 8/2018: Cục trưởng Cục Cảnh sát Điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, Bộ Công an, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
- 15/8/2019: Thiếu tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an, kiêm Phó Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia
- 1/2021-2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thứ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra Bộ Công an, được thăng cấp bậc hàm Trung tướng, Tổ phó Thường trực Tổ Công tác triển khai Đề án 06 của Chính phủ
- 12/2023-6/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra Bộ Công an, Tổ phó Thường trực Tổ Công tác triển khai Đề án 06 của Chính phủ
- 6/2024-8/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 16/8/2024-1/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (từ 1/2025)
- 23/1/2025-2/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
- 2/2025-11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng (đến 11/2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (đến 11/2025); Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (đến 5/2025); Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025).
- 4/11/2025: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Thành ủy và giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2025-2030.
- 11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật

Nguyễn Trọng Nghĩa

Nguyễn Trọng Nghĩa

Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam

Nguyễn Trọng Nghĩa

Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam

Nguyễn Trọng Nghĩa

- 4/1979-6/1979: Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tiền Giang, Quân khu 9
- 7/1979-10/1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4
- 11/1979-3/1980: Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3
- 4/1980-7/1982: Học viên trường Văn hóa Quân đoàn 3
- 8/1982-6/1985: Học viên trường Sĩ quan Chỉ huy - Kỹ thuật Thông tin
- 7/1985-2/1986: Trung úy, Trợ lý Chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin
- 3/1986-11/1986: Trung úy, Học viên trường Đảng Binh chủng Thông tin
- 12/1986-9/1987: Trung úy, Thượng úy, Giáo viên trường Sĩ quan Chỉ huy-Kỹ thuật Thông tin
- 10/1987-9/1988: Thượng úy, Trợ lý Huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7
- 10/1988-8/1995: Thượng úy, Đại úy, Thiếu tá Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành Triết học tại Đại học Tuyên giáo Trung ương (3/1989 - 1/1993)
- 9/1995-8/2000: Thiếu tá, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành Quốc tế học tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (7/1996 - 1/1999); học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (11/1999 - 10/2000)
- 9/2000-10/2007: Trung tá, Thượng tá, Đại tá; Phó phòng, Trưởng phòng Tuyên huấn Cục Chính trị, Quân khu 7; Học viên Học viện Chính trị (10/2003 - 10/2004)
- 11/2007-4/2008: Đại tá, Phó Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Đảng ủy viên Sư đoàn 5
- 5/2008-9/2009: Đại tá, Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn 5
- 10/2009-7/2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị
- 8/2010-8/2012: Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4
- 9/2012-8/2017: Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị
- 9/2017-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Quân ủy Trung ương; Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương và được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Ban Bí thư
- 2/2021-5/2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
- 7/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 5/2024-2/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
- 2/2025-11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (6/2025)
- 11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân Khoa học xã hội và Nhân văn

Trịnh Văn Quyết

Trịnh Văn Quyết

Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

Trịnh Văn Quyết

Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

Trịnh Văn Quyết

- Trước 5/2016: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chính ủy Quân khu 2 (từ 2015)
- 5/2016: Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 2
- 8/2016: Được thăng quân hàm Thiếu tướng
- 27/6/2020: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Quân khu 2 lần thứ IX, tiếp tục được bầu giữ chức Bí thư Đảng ủy Quân khu 2, nhiệm kỳ 2020-2025
- 2020: Được thăng quân hàm Trung tướng
- 30/1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 28/4/2021-5/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
- 8/2023: Được thăng quân hàm Thượng tướng
- 6/2024-11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thượng tướng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
- 16/8/2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu làm Ủy viên Ban Bí thư
- 7/2025: Được thăng quân hàm Đại tướng
- 11/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
- 10/11/2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

Lê Hoài Trung

Lê Hoài Trung

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Lê Hoài Trung

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Lê Hoài Trung

- 10/1982-10/1983: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao
- 10/1983-12/1986: Tùy viên Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York, Hoa Kỳ
- 12/1986-12/1990: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao
- 12/1990-6/1993: Bí thư thứ Ba, Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York, Hoa Kỳ
- 7/1993-10/1995: Học Thạc sĩ về Luật quốc tế và Ngoại giao, Trường Fletcher, Đại học Tufts, Hoa Kỳ
- 12/1995-2/1998: Chuyên viên rồi Trợ lý Vụ trưởng, Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao
- 3/1998-7/1999: Phó Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao
- 7/1999-7/2002: Tham tán Công sứ, Phó Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York, Hoa Kỳ
- 8/2002-10/2006: Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao
- 10/2006-12/2010: Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao
- 12/2010-7/2011: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (7/2011)
- 7/2011-10/2014: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Đại sứ, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York, Hoa Kỳ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ nước ngoài tại Hoa Kỳ; Bí thư Đảng bộ bộ phận khu vực New York
- 10/2014-1/2016: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, kiêm Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (từ 11/2014); Ủy viên các Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, Tây Nam Bộ
- 1/2016-3/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (1/2021), Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới Quốc gia, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (đến 5/2021); kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy Ngoài nước (từ 4/2016); Ủy viên Ban Chỉ đạo Tây Bắc (đến 10/2017)
- 3/2021-10/2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng
- 10/2023-1/2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng
- 3/2/2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 29/8/2025: Được giao Quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Ngoại giao nhiệm kỳ 2025-2030
- 25/10/2025: Được Quốc hội phê chuẩn, Thủ tướng trao quyết định của Chủ tịch nước về việc bổ nhiệm giữ chức vụ Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật

Lê Minh Trí

Lê Minh Trí

Trưởng Ban Nội chính Trung ương

Lê Minh Trí

Trưởng Ban Nội chính Trung ương

Lê Minh Trí

- 9/1978-4/1979: Nhân viên trường Bổ túc sĩ quan Công an TP.HCM
- 5/1979-9/1981: Nhân viên Phòng Đào tạo cán bộ, phòng Tổ chức cán bộ, Công an TP.HCM
- 10/1981-9/1986: Học viên Trường Đại học An ninh Nhân dân (nay là Học viện An ninh Nhân dân)
- 10/1986-7/1990: Chi ủy viên, Phó Đội trưởng; Bí thư Chi bộ, Phó Trưởng Phòng Tham mưu an ninh, Công an TP.HCM
- 8/1990-3/1992: Phó Trưởng Phòng A12b, Bộ Nội vụ, Thư ký Thứ trưởng Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 4/1992-2/2000: Cán bộ biệt phái cấp hàm Trung tá An ninh, Thư ký Chủ tịch UBND TP.HCM
- 3/2000-12/2002: Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND TP.HCM
- 1/2003-8/2005: Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND Quận 11, TP.HCM
- 9/2005-1/2010: Thành ủy viên, Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND Quận 1, TP.HCM
- 2/2010-4/2013: Thành ủy viên, Phó Chủ tịch UBND TP.HCM
- 5/2013-12/2015: Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương
- 1/2016-4/2016: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương.
- 4/2016-8/2024: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1/2021), Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (nhiệm kỳ 2016-2021), khóa XV (nhiệm kỳ 2021-2026).
- 16/8/2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
- 26/8/2024: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao.
- 8/2024-11/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025-11/2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Tòa án Nhân dân Tối cao nhiệm kỳ 2020-2025, 2025-2030.
- 10/11/2025: Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.
- 11/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV
- 1/2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Bí thư khóa XIV; Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV; Trưởng Ban Nội chính Trung ương; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó Trưởng Ban Thường trực Bạn Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Ủy viên Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Ủy viên Ban Chỉ đạo Tổng kết một số vấn đề lý luận và thực tiễn về công tác đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa trong 40 năm qua ở Việt Nam

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân An ninh Nhân dân, Cử nhân Luật

Trần Lưu Quang

Trần Lưu Quang

Bí thư Thành ủy TP.HCM

Trần Lưu Quang

Bí thư Thành ủy TP.HCM

Trần Lưu Quang

- 6/1994-9/2010: Chuyên viên tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty Phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp Tây Ninh; Trưởng phòng thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phó Ban Quản lý Khu kinh tế Cửa khẩu Mộc Bài; Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND rồi Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
- 10/2010-2/2019: Công tác tại tỉnh Tây Ninh; tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng tháng 1/2011, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; lần lượt giữ các chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng tháng 1/2016, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng
- 2/2019-4/2021: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng tháng 1/2021, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng
- 4/2021-6/2021: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2020-2025
- 7/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 5/1/2023: Tại kỳ họp bất thường lần thứ 2, Quốc hội khóa XV phê chuẩn bổ nhiệm giữ chức Phó Thủ tướng nhiệm kỳ 2021-2026
- 16/8/2024-2/2025: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Kinh tế Trung ương
- 26/8/2024: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng nhiệm kỳ 2021-2026
- 23/1/2025: Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu giữ chức Ủy viên Ban Bí thư
- 3/2/2025-8/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương
- 25/8/2025: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định đồng chí tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Thành ủy và giữ chức Bí thư Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025
- 14/10/2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.HCM lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2025-2030
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công, Kỹ sư cơ khí

Phạm Gia Túc

Phạm Gia Túc

Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Phạm Gia Túc

Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Phạm Gia Túc

- Trước 3/2014: Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
- 3/2014-9/2015: Được Bộ Chính trị luân chuyển, điều động tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010-2015
- 9/2015-12/2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015-2020
- 12/2017-4/2021: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương
- 6/2020-4/2021: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
- 26/4/2021-11/2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025
- 12/11/2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 8/2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công, Cử nhân Kinh tế

Trần Sỹ Thanh

Trần Sỹ Thanh

Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương

Trần Sỹ Thanh

Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương

Trần Sỹ Thanh

- 9/1991-2/2002: Chuyên viên, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch tổng hợp, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính
- 3/2002-12/2005: Phó Chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính
- 1/2006-8/2008: Phó Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính
- 9/2008-10/2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk
- 10/2010-4/2011: Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2010-2015. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng (từ 1/2011)
- 5/2011-5/2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 6/2012-2/2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang nhiệm kỳ 2010-2025
- 2/2015-10/2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 10/2015-12/2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn nhiệm kỳ 2015-2020. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ 1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7/2016), Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Lạng Sơn
- 12/2017-8/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
- 8/2020-4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Bí thư Đảng ủy cơ quan Văn phòng Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ 1/2021)
- 4/2021-7/2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Tổng Kiểm toán Nhà nước; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 7/2022-11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2020-2025 (đến 10/2025), Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 2/2025-1/2025: Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy UBND thành phố Hà Nội
- 16/10/2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ thành phố Hà Nội lần thứ XVIII, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, nhiệm kỳ 2025-2030
- 11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khoá XIII; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị và được bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIV
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế, Đại học Tài chính, kế toán

Nguyễn Thanh Nghị

Nguyễn Thanh Nghị

Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Nguyễn Thanh Nghị

Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Nguyễn Thanh Nghị

- 6/1999-1/2007: Giảng viên Bộ môn Kỹ thuật, Khoa học ứng dụng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Học Thạc sĩ tại trường Đại học George Washington, Hoa Kỳ; Giảng viên Bộ môn Kỹ thuật, Khoa học ứng dụng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Học Tiến sĩ tại trường Đại học George Washington, Hoa Kỳ; Giảng viên Khoa Xây dựng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM
- 1/2007-12/2008: Trưởng Ban Quản lý đào tạo Sau Đại học và Quan hệ quốc tế, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM
- 12/2008-11/2011: Phó Hiệu trưởng, Trưởng phòng Quản lý đào tạo Sau Đại học và Quan hệ quốc tế, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Phó Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối cơ sở Bộ Xây dựng
- 1/2011: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng
- 11/2011-2/2014: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- 2/2014-10/2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang
- 10/2015-1/2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang
- 1/2016: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng
- 1/2016-10/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang; Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Kiên Giang; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 9
- 10/2020-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng
- 1/2021-4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- 4/2021-2/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Xây dựng
- 1/2025-8/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025
- 3/2/2025-7/2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025
18/2/2025: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Xây dựng nhiệm kỳ 2021-2026
- 9/7/2025-8/2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP.HCM (mới)
- 8/2025: Bộ Chính trị điều động, phân công và bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật xây dựng, Kỹ sư Xây dựng

Đoàn Minh Huấn

Đoàn Minh Huấn

Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

Đoàn Minh Huấn

Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

Đoàn Minh Huấn

- 9/1989-6/1993: Sinh viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I; Bí thư Liên chi đoàn Khoa Lịch sử (1991-1992).
- 11/1993-9/2002: Giảng viên tại khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 10/2003-8/2005: Phó trưởng khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 9/2005-3/2006: Trưởng khoa Lịch sử Đảng, Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 4/2006-3/2009: Trưởng khoa Dân tộc và Tôn giáo, tín ngưỡng, Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 4/2009-4/2010: Trưởng khoa Chính trị học, Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTQG Hồ Chí Minh
- 5/2010-3/2013: Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTQG Hồ Chí Minh
- 4/2013-12/2015: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTGQG Hồ Chí Minh
- 1/2016-3/2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, nhiệm kỳ 2016-2021. Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTGQG Hồ Chí Minh
- 4/2016-8/2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản
- 9/2016-6/2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó Tổng Biên tập phụ trách Tạp chí Cộng sản, Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021
- 7/2017-3/2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021
- 4/2019-9/2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản
- 10/2020-12/2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương
- 1/2021-12/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương
- 1/2022-2/2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026
- 3/2023-6/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026
- 3/2023-6/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình
- 7/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Giám đốc Thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 11/8/2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030, đồng chí được bầu làm Phó Bí thư Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV nhiệm kỳ 2025-2030
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 1/2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV; Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong tình hình mới; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Tổng kết một số vấn đề lý luận và thực tiễn về công tác đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa trong 40 năm qua ở Việt Nam

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Lịch sử Đảng

Trần Đức Thắng

Trần Đức Thắng

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trần Đức Thắng

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trần Đức Thắng

- 1/1995-3/2004: Thanh tra viên, phòng Tổng hợp, phòng Thanh tra Hành chính sự nghiệp, phòng Thanh tra Xây dựng cơ bản thuộc Thanh tra Bộ Tài chính
- 4/2004-9/2009: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Văn phòng Bộ, Thư ký giúp việc Lãnh đạo Bộ Tài chính
- 10/2009-9/2011: Phó Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính
- 10/2011-3/2013: Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thư ký Bộ trưởng Bộ Tài chính
- 4/2013-10/2018: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính
- 10/2018-6/2020: Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII
- 6/2020-1/2021: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII; kiêm Vụ trưởng Vụ Trung ương I, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương (từ 1/10/2020)
- 30/1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng
- 1/2021-10/2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 2/2021)
- 10/2022-6/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương
- 1/7/2025-7/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
- 7/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Bộ nhiệm kỳ 2020-2025, Quyền Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 14/8/2025: Tại Đại hội Đảng bộ Bộ Nông nghiệp và Môi trường lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Môi trường, nhiệm kỳ 2025-2030
- 25/10/2025: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhiệm kỳ 2021-2026
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Tài chính ngân hàng

Giấy phép cấp lại số 268/GP-BTTTT Ngày 11/07/2013.