BAN BÍ THƯ

Tô Lâm

Tô Lâm

Tổng Bí thư

Tô Lâm

Tổng Bí thư

Tô Lâm

- 1974-1979: Sinh viên trường Đại học An ninh Nhân dân (nay là Học viện An ninh Nhân dân)
- 10/1979-12/1988: Cán bộ Cục Bảo vệ chính trị I, Bộ Công an
- 1988-1990: Phó Trưởng phòng, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 1990-1993: Trưởng phòng, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 1993-1997: Phó Cục trưởng, Tổng cục An ninh, Bộ Công an
- 1997-2006: Cục trưởng, Tổng cục An ninh, Bộ Công an
- 6/2006-12/2009: Phó Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh, Bộ Công an; tháng 4/2007 được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng
- 12/2009: Phó Tổng cục trưởng phụ trách Tổng cục An ninh I, Bộ Công an
- 2/2010-7/2010: Bí thư Đảng ủy, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I, Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; tháng 7/2010 được thăng cấp bậc hàm Trung tướng
- 8/2010-1/2011: Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
- 1/2011-7/2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
- 8/2011-1/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an; tháng 9/2014 được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng
- 1/2016-3/2016: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
- 4/2016: Ủy viên Bộ Chính trị (khóa XII, XIII); Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Ủy viên Ban Cán sự Đảng Chính phủ; Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Công an; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo Trung ương phòng, chống tham nhũng (nay là Ban Chỉ đạo Trung ương phòng, chống tham nhũng, tiêu cực); Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên (7/2016-10/2017); tháng 1/2019 được thăng cấp bậc hàm Đại tướng
- 22/5/2024: Tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch nước, đồng thời Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Công an
- 3/8/2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII
- 21/10/2024: Thôi giữ chức Chủ tịch nước
- 30/10/2024: Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết nghị chuyển sinh hoạt từ Đoàn đại biểu Quốc hội Khóa XV tỉnh Hưng Yên đến Đoàn đại biểu Quốc hội Khóa XV TP Hà Nội
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV thống nhất tuyệt đối bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sĩ Luật học; Đại học An ninh nhân dân

Trần Cẩm Tú

Trần Cẩm Tú

Thường trực Ban Bí thư

Trần Cẩm Tú

Thường trực Ban Bí thư

Trần Cẩm Tú

- 10/1979-11/1983: Công nhân Lâm trường Hương Sơn, Nghệ Tĩnh
- 12/1983-11/1988: Sinh viên Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Hà Sơn Bình
- 12/1988-3/1995: Cán bộ Lâm trường Hương Sơn, Hà Tĩnh
- 4/1995-6/2004: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng, Phó Giám đốc, Phó Bí thư Đảng ủy; Giám đốc, Bí thư Đảng ủy Công ty Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn, Hà Tĩnh
- 6/2004-7/2007: Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện; Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, Hà Tĩnh
- 7/2007-2/2009: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Tĩnh
- 3/2009-2/2011: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra
- 2/2011-7/2011: Ủy viên Trung ương Đảng; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 8/2011-2/2015: Ủy viên Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Quân sự Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình
- 2/2015-2/2016: Ủy viên Trung ương Đảng; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 2/2016-5/2018: Ủy viên Trung ương Đảng; Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương, nhiệm kỳ 2015-2020
- 6/2018-1/2021: Bí thư Trung ương Đảng; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
- 1/2021-9/4/2021: Ủy viên Bộ Chính trị; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
- 10/4/2021: Ủy viên Bộ Chính trị; Bí thư Trung ương Đảng; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (9/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (7/2021)
- 25/10/2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng Khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 23/1/2025: Thôi giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 3/2/2025: Được Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị và được phân công giữ chức Thường trực Ban Bí thư khóa XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Nông nghiệp, Kỹ sư Lâm nghiệp

Lê Minh Hưng

Lê Minh Hưng

Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Lê Minh Hưng

Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Lê Minh Hưng

- 10/1993-1/1998: Chuyên viên phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước; Tham dự khóa học về Kinh tế thị trường và Phân tích tài chính của IMF tại Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc (3/1996-6/1996); Học Thạc sĩ về Kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10/1996-9/1997)
- 2/1998-2/2002: Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước
- 3/2002-12/2009: Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước
- 1/2010-10/2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước
- 10/2011-10/2014: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- 11/2014-1/2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng
- 1/2016-4/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 4/2016-10/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- 10/2020-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 1/2021-5/2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ 11/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 5/2024-6/2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 6/2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 10/2024: Phó trưởng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- 6/2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công, Cử nhân tiếng Pháp

Bùi Thị Minh Hoài

Bùi Thị Minh Hoài

Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Bùi Thị Minh Hoài

Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Bùi Thị Minh Hoài

- 8/1988-6/1995: Cán bộ, Thanh tra viên cấp I, Thanh tra thành phố Nam Định
- 7/1995-12/1996: Phó Chánh Thanh tra thành phố Nam Định
- 1/1997-10/1998: Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính - Tổng hợp, Thanh tra viên cấp II, Thanh tra tỉnh Hà Nam
- 10/1998-12/2000: Kiểm tra viên chính, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam
- 12/2000-4/2004: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam
- 5/2004-2/2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh Hà Nam
- 2/2006-9/2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006)
- 9/2008-3/2009: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 4/2009-2/2011: Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
- 2/2011-4/2018: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1/2016); Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các Cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương nhiệm kỳ 2010-2015
- 5/2018-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (đến 7/2024)
- 4/2021-7/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Dân vận Trung ương; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX; Chủ tịch Hội đồng công tác quần chúng Trung ương, Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở, Trưởng Ban Chỉ đạo công tác tôn giáo
- 7/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 16/5/2024: Tại Hội nghị lần thứ 9 khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị
- 7/2024-11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2020-2025, 2025-2030; Bí thư Đảng ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô
- 29/7/2024-11/2025: Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV TP Hà Nội
- 11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa X, nhiệm kỳ 2024-2029
- 10/11/2025: Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ, Cử nhân Luật

Nguyễn Trọng Nghĩa

Nguyễn Trọng Nghĩa

Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam

Nguyễn Trọng Nghĩa

Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam

Nguyễn Trọng Nghĩa

- 4/1979-6/1979: Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tiền Giang, Quân khu 9
- 7/1979-10/1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4
- 11/1979-3/1980: Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3
- 4/1980-7/1982: Học viên trường Văn hóa Quân đoàn 3
- 8/1982-6/1985: Học viên trường Sĩ quan Chỉ huy - Kỹ thuật Thông tin
- 7/1985-2/1986: Trung úy, Trợ lý Chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin
- 3/1986-11/1986: Trung úy, Học viên trường Đảng Binh chủng Thông tin
- 12/1986-9/1987: Trung úy, Thượng úy, Giáo viên trường Sĩ quan Chỉ huy-Kỹ thuật Thông tin
- 10/1987-9/1988: Thượng úy, Trợ lý Huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7
- 10/1988-8/1995: Thượng úy, Đại úy, Thiếu tá Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành Triết học tại Đại học Tuyên giáo Trung ương (3/1989 - 1/1993)
- 9/1995-8/2000: Thiếu tá, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành Quốc tế học tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (7/1996 - 1/1999); học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (11/1999 - 10/2000)
- 9/2000-10/2007: Trung tá, Thượng tá, Đại tá; Phó phòng, Trưởng phòng Tuyên huấn Cục Chính trị, Quân khu 7; Học viên Học viện Chính trị (10/2003 - 10/2004)
- 11/2007-4/2008: Đại tá, Phó Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Đảng ủy viên Sư đoàn 5
- 5/2008-9/2009: Đại tá, Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn 5
- 10/2009-7/2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị
- 8/2010-8/2012: Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4
- 9/2012-8/2017: Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị
- 9/2017-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Quân ủy Trung ương; Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương và được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Ban Bí thư
- 2/2021-5/2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
- 7/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 5/2024-2/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
- 2/2025-11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (6/2025)
- 11/2025: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân Khoa học xã hội và Nhân văn

Trịnh Văn Quyết

Trịnh Văn Quyết

Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

Trịnh Văn Quyết

Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

Trịnh Văn Quyết

- Trước 5/2016: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chính ủy Quân khu 2 (từ 2015)
- 5/2016: Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 2
- 8/2016: Được thăng quân hàm Thiếu tướng
- 27/6/2020: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Quân khu 2 lần thứ IX, tiếp tục được bầu giữ chức Bí thư Đảng ủy Quân khu 2, nhiệm kỳ 2020-2025
- 2020: Được thăng quân hàm Trung tướng
- 30/1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 28/4/2021-5/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
- 8/2023: Được thăng quân hàm Thượng tướng
- 6/2024-11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thượng tướng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
- 16/8/2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu làm Ủy viên Ban Bí thư
- 7/2025: Được thăng quân hàm Đại tướng
- 11/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
- 10/11/2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

Lê Minh Trí

Lê Minh Trí

Trưởng Ban Nội chính Trung ương

Lê Minh Trí

Trưởng Ban Nội chính Trung ương

Lê Minh Trí

- 9/1978-4/1979: Nhân viên trường Bổ túc sĩ quan Công an TP.HCM
- 5/1979-9/1981: Nhân viên Phòng Đào tạo cán bộ, phòng Tổ chức cán bộ, Công an TP.HCM
- 10/1981-9/1986: Học viên Trường Đại học An ninh Nhân dân (nay là Học viện An ninh Nhân dân)
- 10/1986-7/1990: Chi ủy viên, Phó Đội trưởng; Bí thư Chi bộ, Phó Trưởng Phòng Tham mưu an ninh, Công an TP.HCM
- 8/1990-3/1992: Phó Trưởng Phòng A12b, Bộ Nội vụ, Thư ký Thứ trưởng Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
- 4/1992-2/2000: Cán bộ biệt phái cấp hàm Trung tá An ninh, Thư ký Chủ tịch UBND TP.HCM
- 3/2000-12/2002: Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND TP.HCM
- 1/2003-8/2005: Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND Quận 11, TP.HCM
- 9/2005-1/2010: Thành ủy viên, Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND Quận 1, TP.HCM
- 2/2010-4/2013: Thành ủy viên, Phó Chủ tịch UBND TP.HCM
- 5/2013-12/2015: Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương
- 1/2016-4/2016: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương.
- 4/2016-8/2024: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1/2021), Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (nhiệm kỳ 2016-2021), khóa XV (nhiệm kỳ 2021-2026).
- 16/8/2024: Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
- 26/8/2024: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao.
- 8/2024-11/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025-11/2025: Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Tòa án Nhân dân Tối cao nhiệm kỳ 2020-2025, 2025-2030.
- 10/11/2025: Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.
- 11/2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV
- 1/2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Ủy viên Ban Bí thư khóa XIV; Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV; Trưởng Ban Nội chính Trung ương; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó Trưởng Ban Thường trực Bạn Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Ủy viên Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Ủy viên Ban Chỉ đạo Tổng kết một số vấn đề lý luận và thực tiễn về công tác đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa trong 40 năm qua ở Việt Nam

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Cử nhân An ninh Nhân dân, Cử nhân Luật

Phạm Gia Túc

Phạm Gia Túc

Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Phạm Gia Túc

Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Phạm Gia Túc

- Trước 3/2014: Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
- 3/2014-9/2015: Được Bộ Chính trị luân chuyển, điều động tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010-2015
- 9/2015-12/2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015-2020
- 12/2017-4/2021: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương
- 6/2020-4/2021: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
- 26/4/2021-11/2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025
- 12/11/2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 8/2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công, Cử nhân Kinh tế

Trần Sỹ Thanh

Trần Sỹ Thanh

Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương

Trần Sỹ Thanh

Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương

Trần Sỹ Thanh

- 9/1991-2/2002: Chuyên viên, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch tổng hợp, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính
- 3/2002-12/2005: Phó Chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính
- 1/2006-8/2008: Phó Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính
- 9/2008-10/2010: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk
- 10/2010-4/2011: Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2010-2015. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng (từ 1/2011)
- 5/2011-5/2012: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 6/2012-2/2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang nhiệm kỳ 2010-2025
- 2/2015-10/2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 10/2015-12/2017: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn nhiệm kỳ 2015-2020. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ 1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7/2016), Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Lạng Sơn
- 12/2017-8/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
- 8/2020-4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Bí thư Đảng ủy cơ quan Văn phòng Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ 1/2021)
- 4/2021-7/2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Tổng Kiểm toán Nhà nước; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 7/2022-11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2020-2025 (đến 10/2025), Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 2/2025-1/2025: Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy UBND thành phố Hà Nội
- 16/10/2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ thành phố Hà Nội lần thứ XVIII, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, nhiệm kỳ 2025-2030
- 11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khoá XIII; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị và được bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIV
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế, Đại học Tài chính, kế toán

Nguyễn Thanh Nghị

Nguyễn Thanh Nghị

Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Nguyễn Thanh Nghị

Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Nguyễn Thanh Nghị

- 6/1999-1/2007: Giảng viên Bộ môn Kỹ thuật, Khoa học ứng dụng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Học Thạc sĩ tại trường Đại học George Washington, Hoa Kỳ; Giảng viên Bộ môn Kỹ thuật, Khoa học ứng dụng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Học Tiến sĩ tại trường Đại học George Washington, Hoa Kỳ; Giảng viên Khoa Xây dựng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM
- 1/2007-12/2008: Trưởng Ban Quản lý đào tạo Sau Đại học và Quan hệ quốc tế, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM
- 12/2008-11/2011: Phó Hiệu trưởng, Trưởng phòng Quản lý đào tạo Sau Đại học và Quan hệ quốc tế, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Phó Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối cơ sở Bộ Xây dựng
- 1/2011: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng
- 11/2011-2/2014: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- 2/2014-10/2015: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang
- 10/2015-1/2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang
- 1/2016: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng
- 1/2016-10/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang; Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Kiên Giang; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 9
- 10/2020-1/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng
- 1/2021-4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Cán sự Đảng; Thứ trưởng Bộ Xây dựng
- 4/2021-2/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Xây dựng
- 1/2025-8/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025
- 3/2/2025-7/2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025
18/2/2025: Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Xây dựng nhiệm kỳ 2021-2026
- 9/7/2025-8/2025: Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP.HCM (mới)
- 8/2025: Bộ Chính trị điều động, phân công và bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị
- 30/1/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư khoá XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật xây dựng, Kỹ sư Xây dựng

Võ Thị Ánh Xuân

Võ Thị Ánh Xuân

Phó Chủ tịch nước

Võ Thị Ánh Xuân

Phó Chủ tịch nước

Võ Thị Ánh Xuân

- 9/1992-7/1996: Giáo viên trường Phổ thông Trung học Mỹ Thới, thị xã Long Xuyên, tỉnh An Giang
- 8/1996-7/2001: Chuyên viên nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy An Giang
- 8/2001-8/2010: Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh An Giang; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh An Giang (12/2005 - 10/2010)
- 8/2010-10/2010: Phó Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy An Giang
- 11/2010-1/2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang
- 2/2011-1/2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang
- 2/2013-11/2013: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh An Giang
- 12/2013-1/2016: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy An Giang (12/2013-10/2015), Bí thư Tỉnh ủy An Giang (từ 10/2015)
- 1/2016-7/2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy An Giang
- 7/2016-4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh An Giang
- 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng
- 4/2021-6/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ tịch nước nhiệm kỳ 2016-2021, Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử Quốc gia
- 26/7/2021: Tại Kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Phó Chủ tịch nước nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 18/1/2023-1/3/2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Quyền Chủ tịch nước nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 21/3/2024-21/5/2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Quyền Chủ tịch nước nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 6/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chủ tịch nước nhiệm kỳ 2021-2026; Phó Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý công, Cử nhân Khoa học, ngành Sư phạm Hóa học

Phạm Thị Thanh Trà

Phạm Thị Thanh Trà

Phó Thủ tướng

Phạm Thị Thanh Trà

Phó Thủ tướng

Phạm Thị Thanh Trà

- 9/1985-8/1987: Giáo viên Trường Trung tâm thực hành huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- 9/1987-10/1997: Cán bộ chỉ đạo chuyên môn Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 11/1997-11/1999: Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- 12/1999-11/2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Phó Chủ tịch UBND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- 12/2000-1/2002: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái
- 2/2002-1/2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ tháng 10/2005), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái
- 2/2006-3/2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Yên Bái
- 4/2008-4/2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái
- 4/2011-5/2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- 5/2014 - 4/2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái
- 4/2015-9/2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Yên Bái; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (tháng 1/2016)
- 10/2016-1/2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái
- 2/2017-9/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái
- 10/2020-4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (1/2021), Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Ủy viên Ban cán sự đảng, Thứ trưởng Bộ Nội vụ
- 4/2021-1/2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Cán sự đảng Chính phủ, Bí thư Ban Cán sự đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2016-2021, 2021-2026, Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 1/2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 26/6/2025-10/2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia
- 24/10/2024: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV, Quốc hội phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Nội vụ
- 25/10/2025: Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm giữ chức Phó Thủ tướng nhiệm kỳ 2021-2026.
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Giáo dục, Cử nhân Sư phạm Ngữ văn

Nguyễn Văn Quảng

Nguyễn Văn Quảng

Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao

Nguyễn Văn Quảng

Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao

Nguyễn Văn Quảng

- 9/1990-8/1996: Cán bộ, Điều tra viên Phòng Điều tra hình sự, Viện Kiểm sát Nhân dân TP Hải Phòng
- 9/1996-8/2000: Kiểm sát viên trung cấp, Phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế, Viện Kiểm sát Nhân dân TP Hải Phòng
- 9/2000-5/2005: Kiểm sát viên trung cấp, Phó Trưởng phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế và Phòng Kiểm sát điều tra án trị an, Viện Kiểm sát Nhân dân TP Hải Phòng
- 6/2005-9/2006: Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Chánh Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân TP Hải Phòng
- 10/2006-6/2007: Kiểm sát viên trung cấp, Viện trường Viện Kiểm sát Nhân dân quận Lê Chân, TP Hải Phòng
-7/2007-7/2012: Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân TP Hải Phòng.
- 8/2012-9/2014: Kiểm sát viên trung cấp, Bí thư Ban cán sự đảng, Bí thư Đảng ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan dân chính đảng, Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân TP Hải Phòng
- 10/2014-5/2015: Kiểm sát viên Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Kiểm sát giải quyết các vụ án dân sự (Vụ 9), Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao
- 6/2015-5/2017: Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên Đảng ủy Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân cấp cao tại TP.HCM
- 6/2017-8/2018: Kiểm sát viên cao cấp, Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3), Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao
- 9/2018-12/2019: Ủy viên Ban cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao
- 31/12/2019-10/2020: Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Đà Nẵng
- 11/2020-5/2021: Bí thư Thành ủy Đà Nẵng. Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1/2021).
- 6/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng
- 9/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Thanh tra Chính phủ, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
- 11/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao
- 22/1/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031
- 23/1/2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Ban Bí thư khóa XIV

Trình độ chuyên môn

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Thạc sĩ Luật; Cử nhân Luật; Cao đẳng Kiểm sát

Giấy phép cấp lại số 268/GP-BTTTT Ngày 11/07/2013.